Tiến lên tiếng Anh là gì?
"tiến lên" trong tiếng Anh là advance (nội động từ), on (phó từ), forward (tính từ).
advance Nội động từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
Nghĩa: Tiến lên, tiến tới, tiến bộ.
- to advance in one's studiestiến bộ trong học tập
- to advance in the worldđang lên, đang tiến bộ
on Phó từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.
- to read onđọc tiếp
- it is well on in the nightđêm đã về khuya
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
- a forward marchcuộc hành quân tiến lên
proceed Nội động từ
UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/
Nghĩa: Tiến lên; theo đuổi; đi đến.
- to proceed to Londonđi Luân-đôn
onward Danh từ
UK/ˈɒnwəd/US/ˈɑnwɚd/
Nghĩa: Về phía trước, tiến lên.
- onward movementsự di chuyển về phía trước
- to move onwardtiến về phía trước
make head Cụm từ
Nghĩa: Tiến lên, tiến tới.
move along Cụm động từ
Nghĩa: Tiến lên.
forwardly Phó từ
US/ˈfɔr.wɜːd.li/
Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
move on Cụm động từ
Nghĩa: Cho đi tiếp; tiến lên.
- move onđề nghị đi đi, đừng đứng ùn lại (lệnh của công an giao thông)
move up Cụm động từ
Nghĩa: Chuyển lên; trèo lên, tiến lên.
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Tiến lên, thành đạt.
- to rise in the worldthành đạt
- a man likely to risemột người có thể tiến lên (thành đạt)
along Phó từ
UK/əˈlɒŋ/US/əˈlɑŋ/
Nghĩa: Tiến lên, về phía trước.
- come alongđi nào, đi lên, tiến lên đi
- how are you getting along?thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
progressive Tính từ
UK/pɹəˈɡɹɛsɪv/US/pɹəˈɡɹɛsɪv/
Nghĩa: Tiến lên, tiến tới.
- progressive motionsự chuyển động tiến lên
forge Nội động từ
UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/
Nghĩa: Tiến lên (vượt mọi khó khăn...).
- to forge aheaddẫn đầu, tiến lên phía trước
move forward
advancement Danh từ
UK/ædˈvɑːns.mənt/US/ædˈvæns.mənt/
Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.
- advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
- advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp
forwardness Danh từ
UK/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/US/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/
Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ.
progressiveness Danh từ
US/prə.ˈɡrɛ.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới.
upturn Danh từ
UK/ˈʌp.tɜːn/US/ˈʌp.tɝn/
Nghĩa: Sự khá lên, sự tiến lên.
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Tiến lên, thành đạt.
- to rise in the worldthành đạt
- a man likely to risemột người có thể tiến lên (thành đạt)
Câu hỏi thường gặp
Tiến lên tiếng Anh là gì?
"tiến lên" trong tiếng Anh là advance (nội động từ), on (phó từ), forward (tính từ).