TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng tiếng Anh là gì?

"tiếng" trong tiếng Anh là language (danh từ), sound (danh từ), hour (danh từ).

language Danh từ

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tiếng, ngôn ngữ.

  • Vietnamese is a difficult but beautiful language.Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.
  • Vietnamese is not a very easy language.Tiếng Việt không phải là một ngôn ngữ rất dễ.

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Danh từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.

  • The sound of the rain woke her up.Tiếng mưa đã đánh thức cô ấy dậy.
  • Ziri heard a dragging sound in the hallway.Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hour Danh từ

UK/aʊə/US/aʊɚ/

Nghĩa: Giờ, tiếng (đồng hồ).

  • I just spent an hour talking to Tom.Tôi vừa dành một tiếng nói chuyện với Tom.
  • I've been waiting for her for an hour.Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.

Xem đầy đủ từ "hour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Tiếng; (nhạc) âm.

  • How many tones are there in Vietnamese?Có bao nhiêu thanh điệu trong tiếng Việt?
  • the sweet tone of the violintiếng viôlông êm dịu

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice Danh từ

UK/vɔɪs/US/vɔɪs/

Nghĩa: Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • in a loud voicenói to
  • in a low voicenói khẽ

Xem đầy đủ từ "voice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noise Danh từ

UK/ˈnoɪ̯z/US/ˈnoɪ̯z/

Nghĩa: Tiếng; tiếng ồn, tiếng om sòm, tiếng huyên náo.

  • The people in the flat above make a lot of noise.Những người ở căn hộ phía trên gây ra rất nhiều tiếng ồn.
  • The loud noise from the TV hurts my ears.Tiếng ồn lớn từ tivi làm đau tai tôi.

Xem đầy đủ từ "noise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: từ, lời, nhời, tiếng

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputation Danh từ

UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/

Nghĩa: Tiếng (xấu, tốt...).

  • he had the reputation of raching his tenantslâo ta có tiếng về bóc lột tận xương tuỷ tá điền của lão

Xem đầy đủ từ "reputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: trọng âm, dấu, giọng, tiếng

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repute Danh từ

UK/ɹɪˈpjuːt/US/ɹɪˈpjuːt/

Nghĩa: Tiếng, tiếng tăm, lời đồn.

  • to know a man by reputebiết tiếng người nào
  • a place of ill reputenơi có tiếng xấu

Xem đầy đủ từ "repute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

langue Danh từ

UK/ˈlɒːŋ(ɡ)/US/ˈlɑŋ(ɡ)/

Nghĩa: Tiếng, ngôn ngữ.

Xem đầy đủ từ "langue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

populi Danh từ

Nghĩa: Tiếng.

  • vox populitiếng nói của nhân dân, dư luận quần chúng

Xem đầy đủ từ "populi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voces Danh từ

Nghĩa: Tiếng.

  • vox populitiếng nói của nhân dân, dư luận quần chúng

Xem đầy đủ từ "voces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tongue Danh từ

UK/tʌŋ/US/tʌŋ/

Nghĩa: Tiếng, ngôn ngữ.

  • She knows many languages, but writes only in her native tongue.Cô ấy biết nhiều ngôn ngữ, nhưng chỉ viết bằng tiếng mẹ đẻ.
  • Spanish is her mother tongue.Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "tongue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name Danh từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.

  • to make a namenổi tiếng
  • to have a good namecó tiếng tốt

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Tên tuổi, danh tiếng, tiếng.

  • to have an excellent character for honestynổi tiếng về chân thật

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng tiếng Anh là gì?

"tiếng" trong tiếng Anh là language (danh từ), sound (danh từ), hour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.