Trả hết tiếng Anh là gì?
"trả hết" trong tiếng Anh là brass (động từ), redeem (ngoại động từ), acquit (động từ).
brass Động từ
UK/bɹɑːs/US/bɹæs/
Nghĩa: Thanh toán, trả hết.
redeem Ngoại động từ
UK/ɹɪˈdiːm/US/ɹɪˈdiːm/
Nghĩa: Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).
- to redeem one's watch [from pawnshop]chuộc đồng hồ (đã cầm)
acquit Động từ
UK/əˈkwɪt/US/əˈkwɪt/
Nghĩa: Trả hết, trang trải (nợ nần).
- To acquit one's debt.Trang trải hết nợ nần
clear off Cụm động từ
Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần...).
pay away Cụm từ
Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải.
pay up Cụm động từ
Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra.
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...).
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến.
- to clear debtsthanh toán nợ
- to clear goodstrả thuế hải quan (để lấy hàng hoặc gửi hàng)
cancel Ngoại động từ
UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/
Nghĩa: Thanh toán, trả hết (nợ).
wipe off Cụm động từ
Nghĩa: Thanh toán, trả hết, giũ sạch (nợ cũ).
wipe out Cụm động từ
Nghĩa: Thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục).
redemption Danh từ
UK/ɹɪˈdɛmpʃən/US/ɹɪˈdɛmpʃən/
Nghĩa: Sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ).
clearing Danh từ
UK/ˈklɪəɹɪŋ/US/ˈklɪɹɪŋ/
Nghĩa: Sự thanh toán, sự trả hết (nợ...).
clearing-off Danh từ
US/ˈklɪ.riɳ.ˈɔf/
Nghĩa: Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần...).
Câu hỏi thường gặp
Trả hết tiếng Anh là gì?
"trả hết" trong tiếng Anh là brass (động từ), redeem (ngoại động từ), acquit (động từ).