Trải ra tiếng Anh là gì?
"trải ra" trong tiếng Anh là spread (nội động từ), expand (động từ), stretch (nội động từ).
spread Nội động từ
UK/spɹɛd/US/spɹɛd/
Nghĩa: Trải ra, căng ra.
- the field spreads out before uscánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
expand Động từ
UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/
Nghĩa: Mở rộng, trải ra.
stretch Nội động từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Trải ra, chạy dài ra.
- the fields stretch away to the horizoncánh đồng trải dài ra đến chân trời
- to stretch across the skychạy ngang bầu trời
unfold Ngoại động từ
UK/ʌnˈfəʊld/US/ʌnˈfoʊld/
Nghĩa: Mở ra, trải ra.
- to unfold a newpapermở một tờ báo ra
unwrap Ngoại động từ
UK/ʌnˈɹæp/US/ʌnˈɹæp/
Nghĩa: Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).
flatten out Cụm động từ
Nghĩa: Trải ra, trải phẳng.
open out Cụm động từ
Nghĩa: Phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra.
open up Cụm động từ
Nghĩa: Mở ra, trải ra.
cover Ngoại động từ
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
Nghĩa: Trải ra.
- the city covers ten square milesthành phố trải ra trên mười dặm vuông
sweep Nội động từ
UK/swiːp/US/swip/
Nghĩa: Trải ra, chạy (về phía).
- plain sweeps away to the seacánh đồng trải ra đến bờ biển
reach Danh từ
UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/
Nghĩa: Sự chìa ra, sự trải ra.
spreader Danh từ
US/ˈspɹɛdɚ/
Nghĩa: Người trải ra, người căng (vải...).
covering Danh từ
UK/ˈkʌvəɹɪŋ/US/ˈkʌvəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự trải ra.
Câu hỏi thường gặp
Trải ra tiếng Anh là gì?
"trải ra" trong tiếng Anh là spread (nội động từ), expand (động từ), stretch (nội động từ).