Trầm ngâm tiếng Anh là gì?
"trầm ngâm" trong tiếng Anh là meditate (nội động từ), contemplate (nội động từ), pensive (tính từ).
meditate Nội động từ
UK/ˈmɛ.dɪˌteɪt/US/ˈmɛ.dɪˌteɪt/
Nghĩa: Ngẫm nghĩ, trầm ngâm.
contemplate Nội động từ
UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/
Nghĩa: Trầm ngâm.
pensive Tính từ
UK/ˈpɛn(t).sɪv/US/ˈpɛn(t).sɪv/
Nghĩa: Trầm ngâm, suy nghĩ.
thoughtfully Phó từ
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
Nghĩa: Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.
commune with oneself Cụm từ
Nghĩa: Trầm ngâm.
Xem đầy đủ từ "commune with oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
contemplative Tính từ
UK/kənˈtɛmplətɪv/US/kənˈtɛmplətɪv/
Nghĩa: Trầm ngâm, lặng ngắm.
contemplatively Phó từ
US/kən.ˈtɛm.plə.tɪvµ;ù ˈkɑːn.təm.ˌpleɪ..li/
Nghĩa: Trầm ngâm, suy tư.
meditatively Phó từ
US/ˈmɛ.də.ˌteɪ.tɪv.li/
Nghĩa: Trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng.
meditatingly Phó từ
Nghĩa: Trầm tư, trầm ngâm.
pensively Phó từ
US/ˈpɛnt.sɪv.li/
Nghĩa: Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ).
ponder
UK/ˈpɒn.də/US/ˈpɑn.dəɹ/
reflective Tính từ
UK/ɹɪˈflɛktɪv/US/ɹɪˈflɛktɪv/
Nghĩa: Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).
ruminant Tính từ
UK/ˈɹuːmɪnənt/US/ˈɹuːmɪnənt/
Nghĩa: Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.
- a ruminant manmột người hay tư lự
ruminate Động từ
UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/
Nghĩa: + over, about, of, on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
reffective Tính từ
Nghĩa: Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).
reflectively Phó từ
US/rɪ.ˈflɛk.tɪv.li/
Nghĩa: Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).
meditation Danh từ
UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/US/mɛdɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng.
rumination Danh từ
UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.
contemplation Danh từ
UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/
Nghĩa: Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
- deep in contemplationtrầm ngâm
contemplativeness Danh từ
US/kən.ˈtɛm.plə.tɪvµ;ù ˈkɑːn.təm.ˌpleɪ..nəs/
Nghĩa: Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
contemplator Danh từ
US/ˈkɑːn.təm.ˌpleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người trầm ngâm.
musing Tính từ
US/ˈmjuː.ziɳ/
Nghĩa: Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.
Câu hỏi thường gặp
Trầm ngâm tiếng Anh là gì?
"trầm ngâm" trong tiếng Anh là meditate (nội động từ), contemplate (nội động từ), pensive (tính từ).