TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trốn tránh tiếng Anh là gì?

"trốn tránh" trong tiếng Anh là shirk (ngoại động từ), runaway (tính từ), fugitive (tính từ).

shirk Ngoại động từ

UK/ʃɜːk/US/ʃɚk/

Nghĩa: Trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...).

  • to shirk schooltrốn học
  • to shirk worktrốn việc

Xem đầy đủ từ "shirk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runaway Tính từ

UK/ˈɹʌnəweɪ/US/ˈɹʌnəweɪ/

Nghĩa: Trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ.

  • a runaway soldiermột người lính bỏ ngũ

Xem đầy đủ từ "runaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Nghĩa: Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuge Nội động từ

UK/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/US/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/

Nghĩa: Tìm nơi ẩn náu, trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "refuge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lam Nội động từ

UK/læm/US/læm/

Nghĩa: (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.

Xem đầy đủ từ "lam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurk Động từ

UK/lɜːk/US/lɝk/

Nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.

Xem đầy đủ từ "lurk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skulk Nội động từ

UK/skʌlk/US/skʌlk/

Nghĩa: Trốn tránh, lẩn lút.

Xem đầy đủ từ "skulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skulkingly Phó từ

Nghĩa: Trốn tránh, lỉnh.

Xem đầy đủ từ "skulkingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flee Ngoại động từ

UK/ˈfliː/US/ˈfliː/

Nghĩa: Trốn tránh, lẩn tránh.

Xem đầy đủ từ "flee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funk Ngoại động từ

UK/fʌŋk/US/fʌŋk/

Nghĩa: Lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ).

Xem đầy đủ từ "funk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elude Ngoại động từ

US/ɪˈlud/

Nghĩa: Trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...).

Xem đầy đủ từ "elude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evade

UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/

Xem đầy đủ từ "evade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take to Cụm động từ

Nghĩa: Chạy trốn, trốn tránh.

  • to take to flightbỏ chạy, rút chạy
  • to take to the mountaintrốn vào núi

Xem đầy đủ từ "take to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilk Ngoại động từ

UK/bɪlk/US/bɪlk/

Nghĩa: Trốn tránh (ai).

Xem đầy đủ từ "bilk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runagate Danh từ

UK/ˈrʌnəɡeɪt/US/ˈrʌnəɡeɪt/

Nghĩa: Người trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "runagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilker Danh từ

US/ˈbɪɫ.kɜː/

Nghĩa: Người trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "bilker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hiding Danh từ

UK/ˈhaɪdɪŋ/US/ˈhaɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự ẩn náu; sự trốn tránh.

  • to be in hidingđang trốn tránh

Xem đầy đủ từ "hiding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trốn tránh tiếng Anh là gì?

"trốn tránh" trong tiếng Anh là shirk (ngoại động từ), runaway (tính từ), fugitive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.