TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trống tiếng Anh là gì?

"trống" trong tiếng Anh là male (tính từ), empty (tính từ), vacant (tính từ).

male Tính từ

UK/meɪl/US/meɪl/

Nghĩa: Trai, đực, trống.

  • male friendbạn trai
  • male dogchó đực

Xem đầy đủ từ "male": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empty Tính từ

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Nghĩa: Trống, rỗng, trống không, không.

  • The library was empty.Thư viện trống không.
  • Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacant Tính từ

UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/

Nghĩa: Trống, rỗng.

  • There are various reasons why a house may be left vacant.Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
  • Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?

Xem đầy đủ từ "vacant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drum Danh từ

UK/ˈdɹʌm/US/ˈdɹʌm/

Nghĩa: trống

Xem đầy đủ từ "drum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Tính từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.

  • a void spacemột khoảng trống
  • a void postmột chức vị khuyết

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacnant Tính từ

Nghĩa: Trống, rỗng; tự do.

Xem đầy đủ từ "vacnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank Tính từ

UK/blænk/US/blæŋk/

Nghĩa: trống, trắng, để trống, để trắng

  • My mind went blank.Tâm trí tôi trống rỗng.

Xem đầy đủ từ "blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.

  • in the open airgiữa trời, lộ thiên
  • in the open seaở giữa biển khơi

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhealthy Tính từ

UK/ʌnˈhɛl.θi/US/ʌnˈhɛl.θi/

Nghĩa: Trống (địa điểm).

Xem đầy đủ từ "unhealthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wide-open Tính từ

US/ˈwɑɪd.ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Trống, trống tri.

Xem đầy đủ từ "wide-open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfilled Tính từ

UK/ʌnˈfɪld/US/ʌnˈfɪld/

Nghĩa: Trống.

  • unfilled seatghế trống, ghế không ai ngồi

Xem đầy đủ từ "unfilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Cái trống; tang.

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tom Tiền tố

UK/tɒm/US/tɑm/

Nghĩa: Con đực; con trống.

  • tomcatmèo đực
  • tom-turkeygà trống tây

Xem đầy đủ từ "tom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tambour Danh từ

UK/ˈtæmbʊə(ɹ)/US/ˈtæmbʊə(ɹ)/

Nghĩa: Cái trống.

Xem đầy đủ từ "tambour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank line Danh từ

US/ˈblæŋk ˈlɑɪn/

Nghĩa: Dòng trống, hàng trống.

Xem đầy đủ từ "blank line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengaged Tính từ

UK/dɪsɪnˈɡeɪdʒd/

Nghĩa: Trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...).

Xem đầy đủ từ "disengaged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trống tiếng Anh là gì?

"trống" trong tiếng Anh là male (tính từ), empty (tính từ), vacant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.