Trống tiếng Anh là gì?
"trống" trong tiếng Anh là male (tính từ), empty (tính từ), vacant (tính từ).
male Tính từ
UK/meɪl/US/meɪl/
Nghĩa: Trai, đực, trống.
- male friendbạn trai
- male dogchó đực
empty Tính từ
UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/
Nghĩa: Trống, rỗng, trống không, không.
- The library was empty.Thư viện trống không.
- Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
vacant Tính từ
UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/
Nghĩa: Trống, rỗng.
- There are various reasons why a house may be left vacant.Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
- Is there a vacant seat?Có ghế nào trống không?
drum Danh từ
UK/ˈdɹʌm/US/ˈdɹʌm/
Nghĩa: trống
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- a void spacemột khoảng trống
- a void postmột chức vị khuyết
vacnant Tính từ
Nghĩa: Trống, rỗng; tự do.
blank Tính từ
UK/blænk/US/blæŋk/
Nghĩa: trống, trắng, để trống, để trắng
- My mind went blank.Tâm trí tôi trống rỗng.
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.
- in the open airgiữa trời, lộ thiên
- in the open seaở giữa biển khơi
unhealthy Tính từ
UK/ʌnˈhɛl.θi/US/ʌnˈhɛl.θi/
Nghĩa: Trống (địa điểm).
wide-open Tính từ
US/ˈwɑɪd.ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Trống, trống tri.
unfilled Tính từ
UK/ʌnˈfɪld/US/ʌnˈfɪld/
Nghĩa: Trống.
- unfilled seatghế trống, ghế không ai ngồi
barrel Danh từ
UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/
Nghĩa: Cái trống; tang.
tom Tiền tố
UK/tɒm/US/tɑm/
Nghĩa: Con đực; con trống.
- tomcatmèo đực
- tom-turkeygà trống tây
tambour Danh từ
UK/ˈtæmbʊə(ɹ)/US/ˈtæmbʊə(ɹ)/
Nghĩa: Cái trống.
blank line Danh từ
US/ˈblæŋk ˈlɑɪn/
Nghĩa: Dòng trống, hàng trống.
disengaged Tính từ
UK/dɪsɪnˈɡeɪdʒd/
Nghĩa: Trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng...).
Câu hỏi thường gặp
Trống tiếng Anh là gì?
"trống" trong tiếng Anh là male (tính từ), empty (tính từ), vacant (tính từ).