TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trồng tiếng Anh là gì?

"trồng" trong tiếng Anh là plant (động từ), grow (ngoại động từ), grew (ngoại động từ).

plant Động từ

UK/plɑːnt/US/plænt/

Nghĩa: Trồng

  • Plant a tree.Trồng một cái cây.
  • I thought Tom would plant those flowers near the oak tree.Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.

Xem đầy đủ từ "plant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow Ngoại động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Trồng (cây, hoa).

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grew Ngoại động từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/

Nghĩa: Trồng (cây, hoa).

Xem đầy đủ từ "grew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crop Ngoại động từ

UK/kɹɒp/US/kɹɑp/

Nghĩa: Gieo, trồng (ruộng đất).

  • to crop a land with potatoestrồng khoai một thửa ruộng

Xem đầy đủ từ "crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Gieo, trồng.

  • to set seedgieo hạt giống
  • to set planttrồng cây

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed Ngoại động từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: Trồng (cây con, cây ươm).

  • to bed out some young cabbage plantstrồng mấy cây cải con

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Ngoại động từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Nuôi, chăn nuôi; trồng.

  • to rear cattlenuôi trâu bò
  • to rear plantstrồng cây

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implant Ngoại động từ

UK/ɪmˈplɑːnt/US/ɪmˈplænt/

Nghĩa: Trồng.

Xem đầy đủ từ "implant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dibble Động từ

UK/ˈdɪb(ə)l/US/ˈdɪb(ə)l/

Nghĩa: Trồng (cây) (bằng dụng cụ đào lỗ).

Xem đầy đủ từ "dibble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dibber Động từ

US/ˈdɪ.bɜː/

Nghĩa: Trồng (cây) (bằng dụng cụ đào lỗ).

Xem đầy đủ từ "dibber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grower Danh từ

US/ˈɡɹoʊɚ/

Nghĩa: Người trồng.

Xem đầy đủ từ "grower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivar Danh từ

UK/ˈkʌltɪvɑɹ/US/ˈkʌltɪvɑɹ/

Nghĩa: Cây trồng.

Xem đầy đủ từ "cultivar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implantation Danh từ

UK/ɪmplɑːnˈteɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự trồng.

Xem đầy đủ từ "implantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growing Danh từ

UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự nuôi; sự trồng.

  • the growing of beessự nuôi ong
  • the growing of grapessự trồng nho

Xem đầy đủ từ "growing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trồng tiếng Anh là gì?

"trồng" trong tiếng Anh là plant (động từ), grow (ngoại động từ), grew (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.