Trung gian tiếng Anh là gì?
"trung gian" trong tiếng Anh là mean (danh từ), intermediary (tính từ), mesne (tính từ).
mean Danh từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung.
- the happy mean; the holden meantrung dung, chính sách chiết trung
intermediary Tính từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/
Nghĩa: Trung gian, đóng vai trò hoà giải.
mesne Tính từ
UK/miːn/US/miːn/
Nghĩa: Trung gian, ở giữa.
intermediate
UK/ɪn.tə(ɹ)ˈmi.di.ət/US/ˌɪn.tɚˈmi.di.ət/
mediate Tính từ
US/ˈmidieɪt/
Nghĩa: Trung gian.
middleman
US/ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/
mediator
US/ˈmidieɪtɚ/
meso Danh từ
UK/ˈmeɪːsoʊ/US/ˈmeɪːsoʊ/
Nghĩa: Ở giữa; trung gian.
agency Danh từ
UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/
Nghĩa: Sự môi giới, sự trung gian.
- through (by) the agency of...nhờ sự môi giới của
medium Danh từ
UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/
Nghĩa: Người trung gian, vật môi giới.
- through (by) the medium ofqua sự môi giới của
go-between Danh từ
US/ˈɡoʊ.bɪ.ˈtwin/
Nghĩa: Người trung gian, người làm mối, người môi giới.
come-between Danh từ
US/ˈkəm.bɪ.ˈtwin/
Nghĩa: Người môi giới, người trung gian.
third-hand Danh từ
US/ˈθɜːd.ˈhænd/
Nghĩa: Người thứ ba; người trung gian.
- at third-hand(biết được) qua người khác; người thứ ba
broker
UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/
Câu hỏi thường gặp
Trung gian tiếng Anh là gì?
"trung gian" trong tiếng Anh là mean (danh từ), intermediary (tính từ), mesne (tính từ).