Uốn tiếng Anh là gì?
"uốn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), friz (ngoại động từ), set (ngoại động từ).
curl Ngoại động từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/
Nghĩa: Uốn, uốn quăn, làm xoăn.
- to curl the hairuốn tóc
friz Ngoại động từ
Nghĩa: Uốn (tóc); uốn tóc cho (ai).
set Ngoại động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Sửa, uốn (tóc).
train Ngoại động từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: Uốn (cây cảnh).
- to train roses against a walluốn cho những cây hồng leo theo bờ tường
wind Ngoại động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Lượn, uốn.
- the river winds its way to the seacon sông lượn khúc chảy ra biển
- to wind oneself (one's way) into someone's affectionkhéo léo được lòng ai
inflectional Tính từ
Nghĩa: Uốn.
- inflexional asymptotetiệm cận uốn
inflexional Tính từ
Nghĩa: Uốn.
- inflexional asymptotetiệm cận uốn
crook Danh từ
UK/kɹʊk/US/kɹʊk/
Nghĩa: Sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại.
- a crook of the kneesụ uốn gối, sự quỳ gối
excurvation Danh từ
Nghĩa: Sự uốn (cong); khúc cong (lồi).
flection Danh từ
Nghĩa: Sự uốn.
flexion Danh từ
UK/ˈflɛk.ʃən/US/ˈflɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự uốn.
inflection Danh từ
UK/ɪnˈflɛkʃən/US/ɪnˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự uốn.
inflexion Danh từ
Nghĩa: Sự uốn.
bending Danh từ
UK/ˈbɛndɪŋ/US/ˈbɛndɪŋ/
Nghĩa: Sự uốn.
flexing Danh từ
UK/ˈflɛksɪŋ/US/ˈflɛksɪŋ/
Nghĩa: Sự uốn; néo uốn.
Câu hỏi thường gặp
Uốn tiếng Anh là gì?
"uốn" trong tiếng Anh là curl (ngoại động từ), friz (ngoại động từ), set (ngoại động từ).