Uy nghi tiếng Anh là gì?
"uy nghi" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), august (tính từ), awful (tính từ).
majestic Tính từ
UK/məˈd͡ʒɛstɪk/US/məˈd͡ʒɛstɪk/
Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ.
august Tính từ
UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/
Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong.
awful Tính từ
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
Nghĩa: Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.
sublime Tính từ
UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/
Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi.
- sublime scenerycảnh hùng vĩ
imperially Phó từ
UK/ɪmˈpɪəɹɪəli/US/ɪmˈpɪəɹɪəli/
Nghĩa: Uy nghi, đường bệ.
imposingly Phó từ
US/ɪm.ˈpoʊ.ziɳ.li/
Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, đường bệ.
sublimely Phó từ
US/sə.ˈblɑɪm.li/
Nghĩa: Hùng vự, uy nghi.
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
- the troops ranged in proud arrayquân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
- proud Truongson rangedãy Trường-sơn hùng vĩ
impressive Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛsɪv/US/ɪmˈpɹɛsɪv/
Nghĩa: Hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi.
- an impressive scenecảnh hùng vĩ
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.
- a grand viewmột cách hùng vĩ
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
imperial Tính từ
UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/
Nghĩa: Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.
solemn Tính từ
UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/
Nghĩa: Uy nghi, uy nghiêm.
- solemn cathedralnhà thờ uy nghiêm
gallant Tính từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ (ngựa...).
- a gallant steedcon tuấn mã
solemnly Phó từ
UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/
Nghĩa: Uy nghi, uy nghiêm.
sublimity Danh từ
US/sə.ˈblɪ.mə.ti/
Nghĩa: Tính hùng vĩ, tính uy nghi.
commanding Tính từ
UK/kəˈmɑːndɪŋ/US/kəˈmændɪŋ/
Nghĩa: Oai vệ, uy nghi.
Câu hỏi thường gặp
Uy nghi tiếng Anh là gì?
"uy nghi" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), august (tính từ), awful (tính từ).