Vòm tiếng Anh là gì?
"vòm" trong tiếng Anh là arch (danh từ), dome (danh từ), cupola (danh từ).
arch Danh từ
UK/ɑːt͡ʃ/US/ɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: vòm
dome Danh từ
UK/dəʊm/US/dəʊm/
Nghĩa: Vòm, mái vòm.
cupola Danh từ
UK/ˈkjuːpələ/US/ˈkjuːpələ/
Nghĩa: Vòm, vòm bát úp (nhà).
domic Tính từ
UK/ˈdoʊmɪk/US/ˈdoʊmɪk/
Nghĩa: Vòm, hình vòm.
domical Tính từ
US/ˈdoʊ.mɪ.kəl/
Nghĩa: Vòm, hình vòm.
fornix Danh từ
UK/ˈfɔː(ɹ).nɪks/US/ˈfɔː(ɹ).nɪks/
Nghĩa: Vòm; vảy vòm.
roof Danh từ
UK/ɹuːf/US/ɹuːf/
Nghĩa: Vòm.
- the roof of heavenvòm trời
- under a roof of foliagedưới vòm lá cây
bow Danh từ
UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/
Nghĩa: Vòm.
cope Danh từ
UK/ˈkəʊp/US/ˈkoʊp/
Nghĩa: Bầu, vòm; áo khoác, màn.
- the cope of nighttrong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
vault Danh từ
UK/vɒlt/US/vɑlt/
Nghĩa: Vòm, mái vòm, khung vòm.
- the vault of the churchmái vòm của nhà thờ
- the vault of heavenvòm trời
cove Danh từ
UK/kəʊv/US/koʊv/
Nghĩa: Vòm, khung to vò.
canopy Danh từ
UK/ˈkæ.nə.pi/US/ˈkæ.nə.pi/
Nghĩa: Vòm.
- the canopy of the heavensvòm trời
- a canopy of leavesvòm lá
palatal Tính từ
UK/ˈpælətl̩/US/ˈpælətl̩/
Nghĩa: Vòm.
- palatal soundâm vòm
Câu hỏi thường gặp
Vòm tiếng Anh là gì?
"vòm" trong tiếng Anh là arch (danh từ), dome (danh từ), cupola (danh từ).