TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô dụng tiếng Anh là gì?

"vô dụng" trong tiếng Anh là useless (tính từ), worthless (tính từ), superfluous (tính từ).

useless Tính từ

UK/ˈjuːs.ləs/US/ˈjus.ləs/

Nghĩa: Vô ích, vô dụng; không dùng được.

  • Am I useless?Có phải tôi vô dụng không?
  • It's beautiful, but useless.Nó đẹp nhưng vô dụng.

Xem đầy đủ từ "useless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthless Tính từ

UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/

Nghĩa: Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.

  • Not being useful to anyone is simply being worthless.Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
  • a worthless argumentmột lý lẽ không có giá trị

Xem đầy đủ từ "worthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfluous Tính từ

UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/

Nghĩa: Thừa, vô dụng, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "superfluous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dud Tính từ

UK/dʌd/US/dʌd/

Nghĩa: Giả mạo; vô dụng, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "dud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futile Tính từ

UK/ˈfjuː.taɪl/US/ˈfju.taɪl/

Nghĩa: vô dụng, vô ích

Xem đầy đủ từ "futile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nugatory Tính từ

UK/ˈn(j)uːɡətɔɹi/US/ˈn(j)uːɡətɔɹi/

Nghĩa: Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.

Xem đầy đủ từ "nugatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell someone a bill of goods Cụm động từ

Nghĩa: lừa dối, lừa gạt ai đó bằng cách thuyết phục họ tin vào những thứ không thật, ảo tưởng, vô dụng

  • She was sold a bill of goods about her low value in society.Cô ta đã bị lừa về giá trị của mình trong xã hội

Xem đầy đủ từ "sell someone a bill of goods": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell someone a pup Cụm động từ

Nghĩa: Lừa đảo, lừa bịp, lừa ai đó bằng cách bán cho họ thứ vô giá trị, vô dụng, không đáng với cái giá phải trả

  • People don’t want to go into these places because they’re afraid they’ll be sold a pup.Chẳng ai muốn đến mấy nơi đó cả vì ai cũng sợ mình sẽ bị lừa bịp

Xem đầy đủ từ "sell someone a pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unneeded Tính từ

Nghĩa: Không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng.

Xem đầy đủ từ "unneeded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unneedful Tính từ

Nghĩa: Không cần, không cần thiết; vô dụng.

  • to be unneedful of somethingkhông cần đến vật gì

Xem đầy đủ từ "unneedful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unuseful Tính từ

UK/ʌnˈjuːsfəl/

Nghĩa: Vô ích, vô dụng.

Xem đầy đủ từ "unuseful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uselessly Phó từ

US/ˈjuːs.ləs.li/

Nghĩa: Vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho một mục đích hữu ích nào.

Xem đầy đủ từ "uselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punk Danh từ

UK/ˈpʌŋk/US/ˈpʌŋk/

Nghĩa: Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.

Xem đầy đủ từ "punk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Tính từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: (văn học) vô ích, vô dụng.

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

null Tính từ

UK/nʌl/US/nʌl/

Nghĩa: Vô dụng, vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "null": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nothing Danh từ

UK/ˈnʌθɪŋ/US/ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa: Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường.

  • the little nothings of lifenhững chuyện lặt vặt của cuộc sống

Xem đầy đủ từ "nothing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobody Danh từ

US/ˈnoʊ.bə.di/

Nghĩa: Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.

  • to treat someone as a mere nobodyxem thường ai; coi ai chẳng ra gì

Xem đầy đủ từ "nobody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotter Danh từ

US/ˈrɑː.tɜː/

Nghĩa: Người vô dụng; người bất tài.

Xem đầy đủ từ "rotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast-off Danh từ

UK/kæst ɒf/US/kæst ɒf/

Nghĩa: Người vô dụng, người bỏ đi; vật vô dụng, vật bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "cast-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whiffet Danh từ

US/ˈʍɪ.fət/

Nghĩa: Người vô dụng, người bất tài.

Xem đầy đủ từ "whiffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapscallion Danh từ

UK/ɹæpˈskæljən/US/ɹæpˈskæljən/

Nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.

Xem đầy đủ từ "rapscallion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nullity Danh từ

US/ˈnə.lə.ti/

Nghĩa: Sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị.

Xem đầy đủ từ "nullity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointlessness Danh từ

US/ˈpɔɪnt.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự vô nghĩa; sự vô dụng; vô mục đích.

Xem đầy đủ từ "pointlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scalawag Danh từ

US/ˈskæ.lɪ.ˌwæɡ/

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scalawag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scallawag Danh từ

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scallawag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scallywag Danh từ

UK/ˈskælɪwæɡ/US/ˈskælɪwæɡ/

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scallywag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shvantz Danh từ

Nghĩa: Kẻ vô dụng.

Xem đầy đủ từ "shvantz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waster Danh từ

UK/ˈweɪstə/

Nghĩa: Người vô dụng.

Xem đầy đủ từ "waster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galoot Danh từ

UK/ɡəˈluːt/US/ɡəˈluːt/

Nghĩa: Người vô dụng, người vô tích sự.

Xem đầy đủ từ "galoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô dụng tiếng Anh là gì?

"vô dụng" trong tiếng Anh là useless (tính từ), worthless (tính từ), superfluous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.