Vô tình tiếng Anh là gì?
"vô tình" trong tiếng Anh là heartless (tính từ), casual (tính từ), involuntarily (phó từ).
heartless Tính từ
UK/ˈhɑːt.lɪs/US/ˈhɑɹt.lɪs/
Nghĩa: Vô tình, không có tình.
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
- a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
- a casual glancecái nhìn bất chợt
involuntarily Phó từ
UK/ɪnˈvɒləntɹɪli/US/ɪnˌvɑlənˈtɛɹɪli/
Nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình.
unconcerned Tính từ
Nghĩa: Lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết.
blithely Phó từ
UK/ˈblaɪðli/US/ˈblaɪðli/
Nghĩa: Vô tình.
nonchalant Tính từ
UK/ˈnɒn.ʃəl.ənt/US/ˌnɑn.ʃəˈlɑnt/
Nghĩa: Thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình.
involuntary Tính từ
UK/ɪnˈvɒl.ən.tɹi/US/ɪnˈvɑ.lənˌtɛɹ.i/
Nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện.
listless Tính từ
UK/ˈlɪstlɪs/US/ˈlɪstlɪs/
Nghĩa: Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.
insensibly Phó từ
Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm.
stony-hearted Tính từ
Nghĩa: Vô tình; chai đá, nhẫn tâm (người).
incogitant Tính từ
UK/ɪnˈkɒd͡ʒɪtənt/US/ɪnˈkɒd͡ʒɪtənt/
Nghĩa: Không chu đáo; thiếu quan tâm; vô tình; vô ý.
indeliberate Tính từ
Nghĩa: Không cố ý, vô tình.
stonily Phó từ
Nghĩa: Chằm chằm (nhìn); lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.
unconcernedly Phó từ
Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.
accidentally
UK/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/US/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/
- The knife accidentally gashes her hand.Con dao vô tình rạch vào tay của cô ấy.
- The knife accidentally gashes his hand.Con dao vô tình rạch vào tay của anh ấy.
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
- a dry receptioncuộc đón tiếp lạnh nhạt
- a dry jestlời nói đùa tỉnh khô
untouched Tính từ
UK/ʌnˈtʌt͡ʃt/US/ʌnˈtʌt͡ʃt/
Nghĩa: Không xúc động, vô tình, lãnh đạm.
stony Tính từ
UK/ˈstəʊni/US/ˈstoʊni/
Nghĩa: Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.
- stony starecái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
- stony hearttrái tim chai đá
unconsciously Phó từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/
Nghĩa: Không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức.
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
unintentionally
US/ˌən.ɪn.ˈtɛntʃ.nəl.li/
bloodless Tính từ
US/ˈbləd.ləs/
Nghĩa: Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.
unsympathetic Tính từ
Nghĩa: Khô khan, lãnh đạm, vô tình.
insensible Tính từ
UK/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/US/ɪnˈsɛns.ɪ.bəl/
Nghĩa: Không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình.
petrification Danh từ
UK/ˌpɛtɹɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌpɛtɹɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự trở thành ngang ngạnh, nhẫn tâm, vô tình.
rockily Phó từ
Nghĩa: Khắc bạc, vô tình.
drily Phó từ
US/ˈdrɑɪ.li/
Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
dryly Phó từ
UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/
Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
thickskin Danh từ
Nghĩa: Kẻ vô tình; đồ mặt trơ.
Câu hỏi thường gặp
Vô tình tiếng Anh là gì?
"vô tình" trong tiếng Anh là heartless (tính từ), casual (tính từ), involuntarily (phó từ).