TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vĩnh viễn tiếng Anh là gì?

"vĩnh viễn" trong tiếng Anh là forever (phó từ), everlasting (tính từ), for good (cụm giới từ).

forever Phó từ

UK/fəˈɹɛvə(ɹ)/US/fəˈɹɛvɚ/

Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "forever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everlasting Tính từ

UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/

Nghĩa: Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "everlasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for good Cụm giới từ

UK/fə ˈɡʊd/US/fəɹ ˈɡʊd/

Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "for good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternal Tính từ

UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/

Nghĩa: Tồn tại, vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "eternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endless Tính từ

UK/ˈɛndlɪs/US/ˈɛndlɪs/

Nghĩa: Vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết.

Xem đầy đủ từ "endless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternally Phó từ

UK/ɪˈtɜː.nə.li/US/ɪˈtɝ.nə.li/

Nghĩa: Vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "eternally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduring Tính từ

UK/ɪnˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ɪnˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Lâu dài, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "enduring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetual Tính từ

UK/pəˈpɛtʃʊəl/US/pɚˈpɛt͡ʃuəl/

Nghĩa: Vĩnh viễn, bất diệt, vĩnh cửu.

  • Perpetual machineđộng cơ vĩnh cửu

Xem đầy đủ từ "perpetual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetually Phó từ

UK/pəˈpɛtʃʊəli/US/pɚˈpɛt͡ʃuəli/

Nghĩa: Vĩnh viễn, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "perpetually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perdurable Tính từ

UK/pə(ɹ)ˈdjʊəɹəbəl/US/pə(ɹ)ˈdʊəɹəbəl/

Nghĩa: Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.

Xem đầy đủ từ "perdurable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sempiternal Tính từ

UK/ˌsɛm.pɪˈtɜː.nəl/US/ˌsɛm.pɪˈtɝ.nəl/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) vĩnh viễn, vĩnh cửu, bất diệt, mãi mãi, đời đời.

Xem đầy đủ từ "sempiternal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unoriginate Tính từ

Nghĩa: Vĩnh viễn, vĩnh cữu.

Xem đầy đủ từ "unoriginate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world without end Phó từ

Nghĩa: Vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "world without end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agelong Tính từ

US/ˈeɪdʒ.ˌlɔŋ/

Nghĩa: Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "agelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for good and all Phó từ

Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.

  • to stay here for good [and all]ở lại đây mãi mãi
  • to be gone for goodđi mãi mãi không bao giờ trở lại

Xem đầy đủ từ "for good and all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for keeps Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "for keeps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefeasible Tính từ

Nghĩa: Không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn.

  • indefeasible rightquyền vĩnh viễn, quyền không thể thủ tiêu được

Xem đầy đủ từ "indefeasible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once and for all Phó từ

Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "once and for all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perennially Phó từ

UK/pəˈɹɛ.ni.ə.li/US/pəˈɹɛ.ni.ə.li/

Nghĩa: Tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn; bất diệt.

Xem đầy đủ từ "perennially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanent

UK/ˈpɜː.mə.nənt/US/ˈpɝ.mə.nənt/

Xem đầy đủ từ "permanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanently

UK/ˈpɜː.mə.nənt.li/US/ˈpɝ.mə.nənt.li/

Xem đầy đủ từ "permanently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ageless Tính từ

US/ˈeɪdʒ.ləs/

Nghĩa: Mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "ageless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perennial Tính từ

UK/pəˈɹɛn.ɪ.əl/US/pəˈɹɛn.j(ə)l/

Nghĩa: Tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, bất diệt.

Xem đầy đủ từ "perennial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternity Danh từ

UK/ɪˈtɜːnɪti/US/əˈtɜɹnəti/

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.

Xem đầy đủ từ "eternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternality Tính từ

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.

Xem đầy đủ từ "eternality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everlastingness Danh từ

US/ˌɛ.vɜː.ˈlæs.tɪŋ.nəs/

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt.

Xem đầy đủ từ "everlastingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perdurability Danh từ

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu; tính lâu đài.

Xem đầy đủ từ "perdurability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sempiternity Danh từ

UK/ˌsɛmpɪˈtɜːnəti/US/ˌsɛmpɪˈtɝnəti/

Nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu, tính bất diệt.

Xem đầy đủ từ "sempiternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endlessness Danh từ

UK/ˈɛnd.lɪs.nəs/US/ˈɛnd.lɪs.nəs/

Nghĩa: Tính vô tận, tính vĩnh viễn.

Xem đầy đủ từ "endlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringness Danh từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/

Nghĩa: Tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững.

Xem đầy đủ từ "enduringness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vĩnh viễn tiếng Anh là gì?

"vĩnh viễn" trong tiếng Anh là forever (phó từ), everlasting (tính từ), for good (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.