TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vượt quá tiếng Anh là gì?

"vượt quá" trong tiếng Anh là exceed (nội động từ), sur- (tiền tố), transcend (ngoại động từ).

exceed Nội động từ

UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/ giọng máy

Nghĩa: Vượt quá, vượt (mức, giới hạn, mong đợi...).

Xem đầy đủ từ "exceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sur- Tiền tố

UK/sɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở trên, vượt quá.

  • surtax thuế phụ
  • surrealism chủ nghĩa siêu thực

Xem đầy đủ từ "sur-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transcend Ngoại động từ

UK/tɹæn(t)ˈsɛnd/US/tɹæn(t)ˈsɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Vượt quá, hơn.

  • the beautiful scene transcends my power of description cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi

Xem đầy đủ từ "transcend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstep Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt quá, đi quá.

  • to outstep the truth vượt quá sự thật

Xem đầy đủ từ "outstep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transgress Ngoại động từ

UK/tɹænzˈɡɹɛs/US/tɹænzˈɡɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt quá.

  • to transgress the bounds vượt quá giới hạn

Xem đầy đủ từ "transgress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Ngoại động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/ giọng người thật

Nghĩa: Quá, vượt quá, hơn hẳn.

  • he has passed fifty ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
  • to pass someone's comprehension vượt quá sự biểu biết của ai

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elude Ngoại động từ

US/ɪˈlud/ giọng máy

Nghĩa: Vượt quá (sự hiểu biết...).

Xem đầy đủ từ "elude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrun Ngoại động từ

UK/ˈaʊtɹʌn/US/ˈaʊtɹʌn/ giọng máy

Nghĩa: Vượt quá, vượt giới hạn của.

  • imagination outruns facts trí tưởng tượng vượt quá sự việc

Xem đầy đủ từ "outrun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overrun Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/US/ˌoʊ.vɚˈɹʌn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).

Xem đầy đủ từ "overrun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evade Ngoại động từ

UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Vượt quá (sự hiểu biết...).

Xem đầy đủ từ "evade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpass Ngoại động từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...).

Xem đầy đủ từ "overpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpassingly

US/sɜː.ˈpæ.siɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "surpassingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshoot oneself Cụm từ

Nghĩa: Làm quá, vượt quá.

Xem đầy đủ từ "overshoot oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supra Tiền tố

UK/s(j)uː.pɹə/US/su.pɹə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơn; vượt quá; siêu.

  • supranational siêu dân tộc

Xem đầy đủ từ "supra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow out of Cụm động từ

Nghĩa: Quá, vượt quá (khổ, cỡ).

  • to grow out of knowledge lớn quá không nhận ra được nữa

Xem đầy đủ từ "grow out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Danh từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái thêm vào, cái vượt quá.

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transgression Danh từ

UK/trɑːnzˈɡrɛʃən/US/trɑːnzˈɡrɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vượt quá.

Xem đầy đủ từ "transgression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outran Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈɹæn/US/ˌaʊtˈɹæn/ giọng người thật

Nghĩa: Vượt quá, vượt giới hạn của.

  • imagination outruns facts trí tưởng tượng vượt quá sự việc

Xem đầy đủ từ "outran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overran Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹæn/US/ˌoʊ.vɚˈɹæn/ giọng người thật

Nghĩa: Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).

Xem đầy đủ từ "overran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vượt quá tiếng Anh là gì?

"vượt quá" trong tiếng Anh là exceed (nội động từ), sur- (tiền tố), transcend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "transcend": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pass": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "evade": Speaker: Mélange a trois Recorder: Mélange a trois, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "over": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "outran": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "overran": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).