TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vất vả tiếng Anh là gì?

"vất vả" trong tiếng Anh là hard (tính từ), troublesome (tính từ), toiful (tính từ).

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, khó khăn; vất vả, gian khổ.

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troublesome Tính từ

UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/ giọng người thật

Nghĩa: Mệt nhọc, khó nhọc, vất vả.

  • He avoids all troublesome tasks. Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
  • a troublesome job một việc khó nhọc

Xem đầy đủ từ "troublesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toiful Tính từ

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.

Xem đầy đủ từ "toiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toilful Tính từ

UK/ˈtɔɪlfəl/US/ˈtɔɪlfəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất vả, cực nhọc.

Xem đầy đủ từ "toilful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toilsome Tính từ

UK/ˈtɔɪlsəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.

Xem đầy đủ từ "toilsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficult

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painful Tính từ

UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức.

Xem đầy đủ từ "painful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/ giọng người thật

Nghĩa: Khó, khó nhọc, vất vả.

  • stiff examination kỳ thi khó
  • a stiff slope dốc khó trèo

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grub Động từ

UK/ɡɹʌb/US/ɡɹʌb/ giọng người thật

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc.

  • to grub on (along) đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc

Xem đầy đủ từ "grub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphill Tính từ

UK/ʌpˈhɪl/US/ʌpˈhɪl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.

  • an uphill task một nhiệm vụ khó khăn

Xem đầy đủ từ "uphill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laborious

UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "laborious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strenuously Phó từ

US/ˈstrɛn.jə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn.

Xem đầy đủ từ "strenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedly Phó từ

US/ˈrə.ɡəd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.

Xem đầy đủ từ "ruggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poking Tính từ

UK/ˈpəʊkɪŋ/US/ˈpoʊkɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Vất vả.

Xem đầy đủ từ "poking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rugged Tính từ

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.

  • rugged life đời sống gian truân

Xem đầy đủ từ "rugged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vất vả tiếng Anh là gì?

"vất vả" trong tiếng Anh là hard (tính từ), troublesome (tính từ), toiful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "troublesome": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "difficult": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "painful": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stiff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grub": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "laborious": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "rugged": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).