Vững vàng tiếng Anh là gì?
"vững vàng" trong tiếng Anh là firm (phó từ), steady (tính từ), stable (tính từ).
firm Phó từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Vững, vững vàng.
- to stand firmđứng vững
steady Tính từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Vững, vững chắc, vững vàng.
- steady as a rockvững như bàn thạch
stable Tính từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Vững vàng; ổn định.
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Vững, vững chắc, vững vàng.
resilient
UK/ɹɪˈzɪl.jənt/US/ɹɪˈzɪl.jənt/
unyielding
US/ˌən.ˈjil.dɪŋ/
impregnably Phó từ
Nghĩa: Vững vàng, kiên định.
strong-mindedness Danh từ
US/ˈstrɔŋ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tinh thần kiên quyết; vững vàng.
unfainting Tính từ
Nghĩa: Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.
unflinching Tính từ
Nghĩa: Không chùn bước, không nao núng; vững vàng.
solid
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
impregnable Tính từ
UK/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/US/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/
Nghĩa: Vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được.
- impregnable argumentslý lẽ vững vàng
- impregnable belieflòng tin không gì lay chuyển được
staunch Tính từ
UK/stɔːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Chắc chắn, vững vàng, vững chắc.
unprecarious Tính từ
Nghĩa: Không mong manh, chắc chắn, vững vàng.
stanch Tính từ
UK/stɑːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Chắc chắn, vững vàng, vững chắc.
sturdily Phó từ
US/ˈstɜː.di.li/
Nghĩa: Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng.
stability Danh từ
UK/stəˈbɪlɪti/US/stəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).
- political stabilitysự ổn định chính trị
stabilization Danh từ
UK/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/US/ˌsteɪ.bəl.ɪzˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.
stableness Danh từ
US/ˈsteɪ.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính vững vàng; tính ổn định.
unflinchingness Danh từ
Nghĩa: Tính không cùn bước, tính vững vàng.
impregnability Danh từ
Nghĩa: Sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được.
staunchness Danh từ
Nghĩa: Sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc.
steadiness Danh từ
UK/ˈstɛdinəs/US/ˈstɛdinəs/
Nghĩa: Sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
Câu hỏi thường gặp
Vững vàng tiếng Anh là gì?
"vững vàng" trong tiếng Anh là firm (phó từ), steady (tính từ), stable (tính từ).