TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vui nhộn tiếng Anh là gì?

"vui nhộn" trong tiếng Anh là hilarious (tính từ), frolic (tính từ), skylark (nội động từ).

hilarious Tính từ

UK/hɪˈlɛə.ɹi.əs/US/hɪˈlɛ(ə)ɹ.i.əs/

Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "hilarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frolic Tính từ

UK/ˈfɹɒlɪk/US/ˈfɹɑlɪk/

Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.

Xem đầy đủ từ "frolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skylark Nội động từ

UK/ˈskaɪlɑːk/US/ˈskaɪlɑɹk/

Nghĩa: Nô đùa, vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "skylark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolly Tính từ

UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "jolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comical Tính từ

UK/ˈkɒmɪkəl/US/ˈkɑmɪkəl/

Nghĩa: Hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "comical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaunty Tính từ

UK/ˈd͡ʒɔːn.ti/US/ˈd͡ʒɔːn.ti/

Nghĩa: Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "jaunty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divertingly Phó từ

US/də.ˈvɜː.tɪŋ.li/

Nghĩa: Vui nhộn, thú vị.

Xem đầy đủ từ "divertingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilariously Phó từ

US/hɪ.ˈlɛr.i.əs.li/

Nghĩa: Vui nhộn, vui tươi.

Xem đầy đủ từ "hilariously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jauntily Phó từ

UK/ˈdʒɔːn.tɪ.li/US/ˈd͡ʒɑn.tɪ.li/

Nghĩa: Vui nhộn, vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "jauntily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocosely Phó từ

US/dʒoʊ.ˈkoʊs.li/

Nghĩa: Vui nhộn, khôi hài.

Xem đầy đủ từ "jocosely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funny

UK/ˈfʌni/US/ˈfʌni/

Xem đầy đủ từ "funny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merry

UK/ˈmɛɹi/US/ˈmɛɹi/

Xem đầy đủ từ "merry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jazz Tính từ

UK/d͡ʒæz/US/d͡ʒæz/

Nghĩa: Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.

Xem đầy đủ từ "jazz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jazzy Tính từ

UK/ˈd͡ʒæzi/US/ˈd͡ʒæzi/

Nghĩa: Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.

Xem đầy đủ từ "jazzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/

Nghĩa: Vui, vui nhộn.

  • airy laughtertiếng cười vui

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airily Phó từ

US/ˈeɹ.ə.li/

Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "airily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saucily Phó từ

US/ˈsɔ.si.li/

Nghĩa: Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ).

Xem đầy đủ từ "saucily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoopee Danh từ

UK/ʍupi/US/ʍupi/

Nghĩa: (thông tục) sự vui nhộn.

  • to make whoopeevui nhộn

Xem đầy đủ từ "whoopee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frolickness Danh từ

Nghĩa: Tính vui nhộn; tính hay nô đùa.

Xem đầy đủ từ "frolickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frolicsomeness Danh từ

Nghĩa: Tính vui nhộn, tính hay nô đùa.

Xem đầy đủ từ "frolicsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamesomeness Danh từ

US/ˈɡeɪm.səm.nəs/

Nghĩa: Sự vui nhộn; sự vui đùa.

Xem đầy đủ từ "gamesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jauntiness Danh từ

US/ˈdʒɔn.ti.nəs/

Nghĩa: Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "jauntiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilariousness Danh từ

US/hɪ.ˈlɛr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Tính vui vẻ, tính vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "hilariousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilarity Danh từ

UK/hɪˈlæɹɪ.ti/US/hɪˈlæɹɪ.ti/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "hilarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

razzle-dazzle Danh từ

UK/ræzəl dæzəl/US/ræzəl dæzəl/

Nghĩa: Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.

  • to go on the razzle-dazzlechè chén linh đinh

Xem đầy đủ từ "razzle-dazzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

râle Danh từ

Nghĩa: Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.

  • to go on the razzle-dazzlechè chén linh đinh

Xem đầy đủ từ "râle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rollicking Tính từ

US/ˈrɑː.lɪ.kiɳ/

Nghĩa: Vui nhộn, vui đùa ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "rollicking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vui nhộn tiếng Anh là gì?

"vui nhộn" trong tiếng Anh là hilarious (tính từ), frolic (tính từ), skylark (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.