Xanh xao tiếng Anh là gì?
"xanh xao" trong tiếng Anh là wan (tính từ), pallid (tính từ), pallidly (phó từ).
wan Tính từ
UK/wɒn/US/wɑn/
Nghĩa: Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt.
- a wan complexionnước da xanh xao
- a wan lightánh sáng nhợt nhạt
pallid Tính từ
UK/ˈpælɪd/US/ˈpælɪd/
Nghĩa: Xanh xao, vàng vọt.
pallidly Phó từ
US/ˈpæ.ləd.li/
Nghĩa: Xanh xao, vàng vọt.
pasty-faced Tính từ
Nghĩa: Xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty).
wanly Tính từ
US/ˈwɑːn.li/
Nghĩa: Xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta).
colourless Tính từ
UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
Nghĩa: Không màu sắc; nhạt; xanh xao.
paleness Danh từ
US/ˈpeɪɫ.nəs/
Nghĩa: Sự tái đi, hiện tượng làm tái đi; làm nhợt nhạt, xanh xao.
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).
peak Nội động từ
UK/piːk/US/piːk/
Nghĩa: Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ.
- to peak and pinehéo hon chết mòn
sickly Tính từ
UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/
Nghĩa: Xanh, xanh xao.
- sickly complexionnước da xanh
pasty Tính từ
UK/ˈpeɪsti/US/ˈpeɪsti/
Nghĩa: Xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty-faced).
chalky Tính từ
US/ˈtʃɔ.ki/
Nghĩa: Xanh xao, trắng bệch (da mặt).
peaky Tính từ
UK/ˈpiːki/US/ˈpiːki/
Nghĩa: Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
lymphatic Tính từ
UK/lɪmˈfæ.tɪk/US/lɪmˈfæ.tɪk/
Nghĩa: Nhẽo nhợt (cơ); xanh xao; phờ phạc.
mealy Tính từ
UK/ˈmiːli/US/ˈmiːli/
Nghĩa: Xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da).
- to have a mealy complexioncó nước da xanh
pallidness Danh từ
US/ˈpæ.ləd.nəs/
Nghĩa: Sự xanh xao, sự vàng vọt.
wanness Danh từ
US/ˈwɑːn.nəs/
Nghĩa: Sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta).
sickliness Danh từ
Nghĩa: Sự xanh xao.
washed Tính từ
UK/wɒʃt/US/wɑʃt/
Nghĩa: Xanh xao; mệt mỏi; kiệt sức.
peaked Tính từ
UK/piːkt/US/piːkt/
Nghĩa: Héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
Câu hỏi thường gặp
Xanh xao tiếng Anh là gì?
"xanh xao" trong tiếng Anh là wan (tính từ), pallid (tính từ), pallidly (phó từ).