TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoa dịu tiếng Anh là gì?

"xoa dịu" trong tiếng Anh là placate (ngoại động từ), coy (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).

placate Ngoại động từ

UK/pləˈkeɪt/US/ˈpleɪkeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi.

Xem đầy đủ từ "placate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coy Ngoại động từ

UK/kɔɪ/US/kɔɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "coy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Ngoại động từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/ giọng người thật

Nghĩa: Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...).

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm

UK/kɑːm/US/kɑm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothe Ngoại động từ

UK/suːð/US/suːð/ giọng người thật

Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "soothe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appease

UK/əˈpiːz/US/əˈpiːz/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "appease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defuse Động từ

UK/diːˈfjuːz/US/diːˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm lắng dịu, xoa dịu.

Xem đầy đủ từ "defuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allay

UK/əˈleɪ/US/əˈleɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "allay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conciliate Ngoại động từ

UK/ˌkənˈsɪlieɪt/US/ˌkənˈsɪlieɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoa dịu.

Xem đầy đủ từ "conciliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificate Ngoại động từ

Nghĩa: An ủi; xoa dịu; làm dịu.

Xem đầy đủ từ "pacificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliative Tính từ

UK/ˈpælɪətɪv/US/ˈpælieɪtɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.

  • palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "palliative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliator Tính từ

US/ˈpæ.li.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.

  • palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "palliator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothingly Phó từ

US/ˈsuː.ðiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoa dịu, dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "soothingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoa dịu tiếng Anh là gì?

"xoa dịu" trong tiếng Anh là placate (ngoại động từ), coy (ngoại động từ), salve (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "placate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "coy": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "salve": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "calm": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "soothe": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "allay": Speaker: Mélange a trois Recorder: Mélange a trois, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "palliative": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.