Xuất hiện tiếng Anh là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Anh là appear (động từ), appearance (danh từ), show (nội động từ).
appear Động từ
UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/
Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra.
- He appeared from nowhere.Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
- Talk of the devil and he is sure to appear.Vừa nhắc đến Tào Tháo, Tào Tháo đã xuất hiện.
appearance Danh từ
UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/
Nghĩa: xuất hiện
- to make one's first appearancemới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
- to put in an appearancecó mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
show Nội động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
shew Nội động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
shewn Nội động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
show up Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt.
- Tom showed up at about 2:30.Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.
walk Nội động từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện (ma).
spring Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
offer Nội động từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.
- as opportunity offerskhi có dịp (xảy ra)
occur Nội động từ
UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/
Nghĩa: Xuất hiện, tìm thấy.
- several misprints occur on the first pagenhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
advent Danh từ
UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/
Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
- with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
apparition Danh từ
UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/
Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
sprung Nội động từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
sprang Nội động từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
Câu hỏi thường gặp
Xuất hiện tiếng Anh là gì?
"xuất hiện" trong tiếng Anh là appear (động từ), appearance (danh từ), show (nội động từ).