Xung đột tiếng Anh là gì?
"xung đột" trong tiếng Anh là conflict (nội động từ), brush fire (cụm từ), clash (danh từ).
conflict Nội động từ
UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/
Nghĩa: Xung đột, va chạm.
- to be in conflict with someonexung đột với ai
brush fire Cụm từ
Nghĩa: xung đột, đặc biệt là xung đột vũ trang xảy ra bất thình lình và hạn chế về quy mô hay trong một khu vực.
clash Danh từ
UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/
Nghĩa: Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.
- a clash of interestssự xung đột về quyền lợi
war Nội động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột.
- to war against (with) a neighbouring countryđánh nhau với một nước láng giềng
jar Nội động từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...).
collide Nội động từ
UK/kəˈlaɪd/US/kəˈlaɪd/
Nghĩa: Va chạm; xung đột.
- ideas collideý kiến xung đột
contention Danh từ
UK/kənˈtɛnʃən/US/kənˈtɛnʃən/
Nghĩa: Đụng độ, xung đột.
collision Danh từ
UK/kəˈlɪʒn̩/US/kəˈlɪʒn̩/
Nghĩa: Sự va chạm, sự xung đột.
- to came into collision withva chạm với, xung đột với
strife Danh từ
UK/stɹaɪf/US/stɹaɪf/
Nghĩa: Sự xung đột.
- to be at strife with somebodyxung đột với ai
fray Danh từ
UK/fɹeɪ/US/fɹeɪ/
Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
- eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
agon Danh từ
UK/ˈæ.ɡəʊn/US/ˈæ.ɡoʊn/
Nghĩa: Sự xung đột.
dust-up Danh từ
US/ˈdəst.ˈəp/
Nghĩa: Cuộc xung đột; điều tai tiếng.
contrariety Danh từ
UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).
jarring Tính từ
Nghĩa: Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.
- jarring interestsquyền lợi xung dột
- jarring opinionsý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn
odds Danh từ
UK/ɒdz/US/ɑdz/
Nghĩa: Sự xung đột, sự bất hoà.
- to be at odds with somebodybất hoà với ai
Câu hỏi thường gặp
Xung đột tiếng Anh là gì?
"xung đột" trong tiếng Anh là conflict (nội động từ), brush fire (cụm từ), clash (danh từ).