TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yours

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/jɔːz/ US/joɹz/ giọng máy của trình duyệt

yours nghĩa là cái của anh, cái của chị, thân mến.

Nghĩa của yours

Đại từ

  1. Cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày.
  2. Thân mến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yours

Đồng nghĩa

Họ từ của yours

Cụm từ, thành ngữ với yours

  • Yours respectfully — Kính thư (công thức cuối thư).
  • yours ever — Bạn thân của anh (công thức cuối thư).
  • yours faithfully — Yours.
  • yours sincerely — Thân mến.

Câu ví dụ với yours

  • Compared with yours, my car is small. So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
  • My problem is the same as yours. Vấn đề của tôi giống với bạn.
  • In that respect, my opinion differs from yours. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
  • My foot is small beside yours. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
  • My feet are smaller than yours. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
  • I want a motorcycle like yours. Tôi muốn một chiếc xe máy giống như của bạn.
  • That's mine. I don't know where yours is. Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.
  • That is mine. I don't know where yours is. Cái đó là của tôi. Tôi không biết cái của bạn ở đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ yours

Tương ứng với your + -s, tương tự với his. Thay thế yourn trong ngôn ngữ thông dụng.

Câu hỏi thường gặp

yours nghĩa là gì?

yours (đại từ) nghĩa là cái của anh, cái của chị, thân mến.

yours phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yours: giọng Anh (UK) /jɔːz/, giọng Mỹ (US) /joɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.