TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culmen

giọng máy của trình duyệt

culmen nghĩa là đỉnh, đỉnh chót vót, đường sống mỏ.

Nghĩa của culmen

Danh từ

  1. Đỉnh (núi), đỉnh chót vót.
  2. Sinh học Đường sống mỏ.

Dạng từ của culmen

Số nhiềuculmens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culmen

Đồng nghĩa

Họ từ của culmen

Câu hỏi thường gặp

culmen nghĩa là gì?

culmen (danh từ) nghĩa là đỉnh, đỉnh chót vót, đường sống mỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.