culmen
giọng máy của trình duyệt
culmen nghĩa là đỉnh, đỉnh chót vót, đường sống mỏ.
Nghĩa của culmen
Danh từ
- Đỉnh (núi), đỉnh chót vót.
- Sinh học Đường sống mỏ.
Dạng từ của culmen
| Số nhiều | culmens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culmen
Đồng nghĩa
Họ từ của culmen
Câu hỏi thường gặp
culmen nghĩa là gì?
culmen (danh từ) nghĩa là đỉnh, đỉnh chót vót, đường sống mỏ.