TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put-out

US/ˈpʊt.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

put-out nghĩa là sự đuổi ra ngoài, dập.

Nghĩa của put-out

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự đuổi ra ngoài (vì chơi trái phép...).

Cụm động từ

  1. Dập.

Dạng từ của put-out

So sánh hơnmore put out
So sánh nhấtmost put out
Ngôi thứ ba số ítputs out
Hiện tại phân từ (-ing)putting out
Quá khứ phân từput out
Quá khứput out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-out

Đồng nghĩa

Họ từ của put-out

Câu hỏi thường gặp

put-out nghĩa là gì?

put-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đuổi ra ngoài, dập.

put-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của put-out: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.