put-out
US/ˈpʊt.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
put-out nghĩa là sự đuổi ra ngoài, dập.
Nghĩa của put-out
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự đuổi ra ngoài (vì chơi trái phép...).
Cụm động từ
- Dập.
Dạng từ của put-out
| So sánh hơn | more put out |
| So sánh nhất | most put out |
| Ngôi thứ ba số ít | puts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting out |
| Quá khứ phân từ | put out |
| Quá khứ | put out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-out
Đồng nghĩa
Họ từ của put-out
Câu hỏi thường gặp
put-out nghĩa là gì?
put-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự đuổi ra ngoài, dập.
put-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put-out: giọng Mỹ (US) /ˈpʊt.ˈɑʊt/.