faggot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæɡət/
US/ˈfæɡət/
giọng máy của trình duyệt
faggot nghĩa là người đồng dâm nam.
Nghĩa của faggot
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ, ý khinh Người đồng dâm nam, bê đê ((cũng) fag).
- Như Fagot.
Dạng từ của faggot
| Số nhiều | faggots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faggot
Đồng nghĩa
Họ từ của faggot
Câu hỏi thường gặp
faggot nghĩa là gì?
faggot (danh từ) nghĩa là người đồng dâm nam.
faggot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faggot: giọng Anh (UK) /ˈfæɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈfæɡət/.