huck
UK/hʌk/
US/hʌk/
giọng máy của trình duyệt
huck nghĩa là vải lanh thô.
Nghĩa của huck
Danh từ
- Vải lanh thô (làm khăn lau tay).
Dạng từ của huck
| Ngôi thứ ba số ít | hucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hucking |
| Quá khứ phân từ | hucked |
| Quá khứ | hucked |
| Số nhiều | hucks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với huck
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
huck nghĩa là gì?
huck (danh từ) nghĩa là vải lanh thô.
huck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huck: giọng Anh (UK) /hʌk/, giọng Mỹ (US) /hʌk/.