TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell down the river

giọng máy của trình duyệt

sell down the river nghĩa là phản bội, phản dân hại nước.

Nghĩa của sell down the river

Cụm động từ

  1. Phản bội, phản dân hại nước.

Dạng từ của sell down the river

Ngôi thứ ba số ítsells down the river
Hiện tại phân từ (-ing)selling down the river
Quá khứ phân từsold down the river
Quá khứsold down the river

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell down the river

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sell down the river nghĩa là gì?

sell down the river (cụm động từ) nghĩa là phản bội, phản dân hại nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.