sell down the river
giọng máy của trình duyệt
sell down the river nghĩa là phản bội, phản dân hại nước.
Nghĩa của sell down the river
Cụm động từ
- Phản bội, phản dân hại nước.
Dạng từ của sell down the river
| Ngôi thứ ba số ít | sells down the river |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling down the river |
| Quá khứ phân từ | sold down the river |
| Quá khứ | sold down the river |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell down the river
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sell down the river nghĩa là gì?
sell down the river (cụm động từ) nghĩa là phản bội, phản dân hại nước.