quisle
giọng máy của trình duyệt
quisle nghĩa là phản bội.
Nghĩa của quisle
Nội động từ
- Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội.
Dạng từ của quisle
| Ngôi thứ ba số ít | quisles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quisling |
| Quá khứ phân từ | quisled |
| Quá khứ | quisled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quisle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quisle nghĩa là gì?
quisle (nội động từ) nghĩa là phản bội.