TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quisle

giọng máy của trình duyệt

quisle nghĩa là phản bội.

Nghĩa của quisle

Nội động từ

  1. Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội.

Dạng từ của quisle

Ngôi thứ ba số ítquisles
Hiện tại phân từ (-ing)quisling
Quá khứ phân từquisled
Quá khứquisled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quisle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quisle nghĩa là gì?

quisle (nội động từ) nghĩa là phản bội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.