sell the pass
giọng máy của trình duyệt
sell the pass nghĩa là (Nghĩa bóng) Phản bội một cuộc đấu tranh.
Nghĩa của sell the pass
Cụm động từ
- (Nghĩa bóng) Phản bội một cuộc đấu tranh.
Dạng từ của sell the pass
| Ngôi thứ ba số ít | sells the pass |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selling the pass |
| Quá khứ phân từ | sold the pass |
| Quá khứ | sold the pass |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sell the pass
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sell the pass nghĩa là gì?
sell the pass (cụm động từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Phản bội một cuộc đấu tranh.