abase
UK/əˈbeɪs/
US/əˈbeɪs/
giọng máy của trình duyệt
abase nghĩa là làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện.
Nghĩa của abase
Ngoại động từ
- Làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục.
- to abase one-selftự hạ mình
Dạng từ của abase
| Ngôi thứ ba số ít | abases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abasing |
| Quá khứ phân từ | abased |
| Quá khứ | abased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abase
Đồng nghĩa
degradedemeandepressdiscreditdisgracedishonorhumblehumiliatesinkdebasedefamedemotedishonourdisparagedowngrade
Trái nghĩa
Họ từ của abase
Câu hỏi thường gặp
abase nghĩa là gì?
abase (ngoại động từ) nghĩa là làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện.
abase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abase: giọng Anh (UK) /əˈbeɪs/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪs/.