TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nothing but

giọng máy của trình duyệt

nothing but nghĩa là Không có cái gì ngoài; không là cái gì ngoài.

Nghĩa của nothing but

Phó từ

  1. Không có cái gì ngoài; không là cái gì ngoài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nothing but

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nothing but

  • He did nothing but lie in bed all day. Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày.
  • Tom says he eats nothing but fruits and vegetables. Tom nói anh ta không ăn gì ngoài hoa quả và rau củ.
  • They talked about nothing but the news in the company. Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.
  • There was nothing but water as far as the eye could reach. Không có gì ngoài nước khi nhìn hết tầm mắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nothing but nghĩa là gì?

nothing but (phó từ) nghĩa là Không có cái gì ngoài; không là cái gì ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.