TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pennyworth

US/ˈpɛ.ni.ˌwɜːθ/ giọng máy của trình duyệt

pennyworth nghĩa là một xu, món.

Nghĩa của pennyworth

Danh từ

  1. Một xu (số lượng đáng giá một xu).
    • a pennyworth of bread(một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu
  2. Món (mua được).
    • a good pennyworthmón hời, món bở, món đáng đồng tiền
    • a bad pennyworthmón bở, món mua phí toi tiền

Dạng từ của pennyworth

Số nhiềupennyworths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pennyworth

Đồng nghĩa

Họ từ của pennyworth

Cụm từ, thành ngữ với pennyworth

  • not a pennyworth — Không một chút nào, không một tí nào.

Câu hỏi thường gặp

pennyworth nghĩa là gì?

pennyworth (danh từ) nghĩa là một xu, món.

pennyworth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pennyworth: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ni.ˌwɜːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.