pennyworth
US/ˈpɛ.ni.ˌwɜːθ/
giọng máy của trình duyệt
pennyworth nghĩa là một xu, món.
Nghĩa của pennyworth
Danh từ
- Một xu (số lượng đáng giá một xu).
- a pennyworth of bread(một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu
- Món (mua được).
- a good pennyworthmón hời, món bở, món đáng đồng tiền
- a bad pennyworthmón bở, món mua phí toi tiền
Dạng từ của pennyworth
| Số nhiều | pennyworths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pennyworth
Đồng nghĩa
Họ từ của pennyworth
Cụm từ, thành ngữ với pennyworth
- not a pennyworth — Không một chút nào, không một tí nào.
Câu hỏi thường gặp
pennyworth nghĩa là gì?
pennyworth (danh từ) nghĩa là một xu, món.
pennyworth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pennyworth: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ni.ˌwɜːθ/.