TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aught

UK/ɔːt/ US/ɔt/ giọng máy của trình duyệt

aught nghĩa là cái gì, chút nào, chút gì.

Nghĩa của aught

Danh từ

  1. Cái gì.
    • if you have aught to saynếu anh có cái gì muốn nói

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó.
    • for aught I knowtrong chừng mực mà tôi biết

Dạng từ của aught

Số nhiềuaughts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aught

Đồng nghĩa

Họ từ của aught

Câu hỏi thường gặp

aught nghĩa là gì?

aught (danh từ, phó từ) nghĩa là cái gì, chút nào, chút gì.

aught phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aught: giọng Anh (UK) /ɔːt/, giọng Mỹ (US) /ɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.