TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cup of tea

UK/ˈkʌp əv ˈtiː/ US/ˈkʌp əv ˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

cup of tea nghĩa là tách trà.

Nghĩa của cup of tea

Danh từ

  1. Tách trà.

Dạng từ của cup of tea

Số nhiềucups of tea

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cup of tea

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cup of tea

  • Don't you want a cup of tea? Bạn có muốn một cốc cà phê không?
  • This is not my cup of tea. Đây không phải cốc trà của tôi.
  • I liked my cup of tea. Tôi thích cốc trà của tôi.
  • That isn't my cup of tea. Đấy không phải sở trường của tôi.
  • This is not my cup of tea. It's Tom's cup. Đây không phải cốc trà của tôi. Nó là cốc của Tôm.
  • How many cups of tea do you drink a day? Bạn uống bao nhiêu tách trà một ngày?
  • Would you rather have a cup of coffee or a cup of tea? Bạn thích uống cà-phê hay uống trà?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cup of tea nghĩa là gì?

cup of tea (danh từ) nghĩa là tách trà.

cup of tea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cup of tea: giọng Anh (UK) /ˈkʌp əv ˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌp əv ˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.