TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrupulous

UK/ˈskɹuː.pjə.ləs/ US/ˈskɹuː.pjə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

scrupulous nghĩa là đắn đo, ngại ngùng.

Nghĩa của scrupulous

Tính từ

  1. Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.
    • scrupulous caresự cẩn thận quá tỉ mỉ

Dạng từ của scrupulous

So sánh hơnmore scrupulous
So sánh nhấtmost scrupulous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrupulous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của scrupulous

Câu hỏi thường gặp

scrupulous nghĩa là gì?

scrupulous (tính từ) nghĩa là đắn đo, ngại ngùng.

scrupulous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrupulous: giọng Anh (UK) /ˈskɹuː.pjə.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹuː.pjə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.