strapping
US/ˈstræp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
strapping nghĩa là sự liếc dao cạo, to cao, vạm vỡ.
Nghĩa của strapping
Danh từ
- Sự buộc bằng dây da.
- Sự liếc dao cạo.
- Y học Sự băng (vết thương) bằng băng dính.
Tính từ
- To cao, vạm vỡ.
Dạng từ của strapping
| So sánh hơn | more strapping |
| So sánh nhất | most strapping |
| Số nhiều | strappings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strapping
Đồng nghĩa
able-bodiedathleticatlanteanbeefybrawnybuffbuiltburlycyclopeandeep-rootedfitgiganticherculeanhalehearty
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
strapping nghĩa là gì?
strapping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự liếc dao cạo, to cao, vạm vỡ.
strapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strapping: giọng Mỹ (US) /ˈstræp.piɳ/.