Ác tiếng Anh là gì?
"ác" trong tiếng Anh là evil (tính từ), scathing (tính từ), malevolent (tính từ).
evil Tính từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Xấu, ác, có hại.
- Marriage, if one will face the truth, is an evil, but a necessary evil.Hôn nhân, nếu một người phải đối diện với sự thật, là một cái ác, nhưng là cái ác cần thiết.
- Evil destroys itself.Cái ác tự huỷ.
scathing Tính từ
UK/ˈskeɪðɪŋ/US/ˈskeɪðɪŋ/
Nghĩa: Gay gắt, cay độc, ác.
- scathing criticismsự phê bình gay gắt
- scathing remarksnhững lời nhận xét cay độc
malevolent Tính từ
UK/məˈlɛvələnt/US/məˈlɛvələnt/
Nghĩa: Xấu bụng, ác, hiểm ác.
maleficent Tính từ
UK/məˈlɛfɪsənt/US/məˈlɛfɪsənt/
Nghĩa: Hay làm hại; ác, hiểm ác.
slap-up Tính từ
US/ˈslæp.ˌəp/
Nghĩa: Ác, bảnh, chiến.
- a slap-up suitmột bộ cánh bảnh
pejoration Danh từ
UK/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm thành kém, ác.
raptatory Tính từ
Nghĩa: Ăn thịt; ác (chim); dữ (thú).
ill Tính từ
UK/ɪl/US/ɪl/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; ác.
- ill healthsức khoẻ kém
- ill fametiếng xấu
cruel
UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/
- Don't be cruel to animals.Đừng tàn ác với động vật.
illy Tính từ
US/ˈɪl.li/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; ác.
- ill healthsức khoẻ kém
- ill fametiếng xấu
sun
UK/sʌn/US/sʌn/
badly Phó từ
UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/
Nghĩa: Ác.
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.
- a nasty tempertính tình cáu kỉnh
- a nasty remarkmột lời nhận xét ác
crow
UK/kɹəʊ/US/kɹoʊ/
unkind Tính từ
UK/ʌnˈkaɪnd/US/ʌnˈkaɪnd/
Nghĩa: Tàn nhẫn, ác.
vicious Tính từ
UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/
Nghĩa: Xấu, ác.
- vicious rumorlời đồn ác
savage
UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/
heartless Tính từ
UK/ˈhɑːt.lɪs/US/ˈhɑɹt.lɪs/
Nghĩa: Nhẫn tâm; ác.
sinister Tính từ
UK/ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/
Nghĩa: Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).
- a sinister designmột kế hoạch nham hiểm
merciless
UK/ˈmɜːsɪləs/US/ˈmɝsɪləs/
inhumane
UK/ˌɪnhjuːˈmeɪn/US/ˌɪnhjuːˈmeɪn/
baleful Tính từ
UK/ˈbeɪl.fəl/US/ˈbeɪl.fəl/
Nghĩa: Ác.
- a baleful lookcái nhìn ác
unrighteous Tính từ
Nghĩa: Bất chính; không lưng thiện, ác (người).
mischief Danh từ
UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/
Nghĩa: Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.
- to play the mischief withgieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
- to do someone a mischieflàm ai bị thương; giết ai
badness Danh từ
UK/ˈbæd.nəs/US/ˈbæd.nəs/
Nghĩa: Tính ác.
nastiness Danh từ
US/ˈnæs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm.
evil-doing Danh từ
US/ˈi.vəl.ˈdu.ːiɳ/
Nghĩa: Điều ác, việc ác.
malefaction Danh từ
US/ˌmæ.lə.ˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà.
maleficence Danh từ
UK/məˈlɛfɪsəns/US/məˈlɛfɪsəns/
Nghĩa: Tính ác, tính hiểm ác; ác tâm, ác ý.
malignance Danh từ
US/mə.ˈlɪɡ.nənts/
Nghĩa: Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.
Câu hỏi thường gặp
Ác tiếng Anh là gì?
"ác" trong tiếng Anh là evil (tính từ), scathing (tính từ), malevolent (tính từ).