Ô tiếng Anh là gì?
"ô" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), oh (thán từ), hey (thán từ).
umbrella Danh từ
UK/ʌmˈbɹɛl.ə/US/ʌmˈbɹɛl.ə/ giọng người thật
Nghĩa: Ô, dù; lọng.
- You should take an umbrella with you today.Hôm nay bạn nên mang ô theo.
- He often leaves his umbrella on the train.Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
oh Thán từ
UK/əʊ/US/oʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Chao, ôi chao, chà, ô...
- Oh, there's a butterfly!Ô kìa, con bươm bướm!
- oh you look very tiredôi chao, trông anh mệt quá
hey Thán từ
UK/heɪ/US/heɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Ô!, ơ! (ngạc nhiên).
oho Thán từ
Nghĩa: Ô hô, ô, úi, chà chà.
brolly Danh từ
UK/ˈbɹɒli/US/ˈbɹɒli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù.
sunshade Danh từ
US/ˈsʌnˌʃeɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô, dù (che nắng).
black
UK/blæk/US/blæk/ giọng người thật
box Danh từ
UK/bɒks/US/bɑks/ giọng người thật
Nghĩa: Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).
bay Danh từ
UK/ˈbeɪ̯/US/ˈbeɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
sponsor
UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/ giọng máy
patron
UK/ˈpeɪ.tɹən/US/ˈpeɪ.tɹən/ giọng người thật
godfather
UK/ˈɡɒdfɑːðə/US/ˈɡɑdfɑðɚ/ giọng người thật
backer
UK/ˈbækɚ/US/ˈbækɚ/ giọng người thật
mush Danh từ
UK/mʌʃ/US/mʌʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Cái ô.
bumbershoot Danh từ
UK/ˈbʌmbəˌʃuːt/US/ˈbʌmbəɹˌʃut/ giọng người thật
Nghĩa: Cái ô, cái dù.
unicamerate Tính từ
Nghĩa: Một ô; một phòng.
unilocular Tính từ
US/ˌjuː.nɪ.ˈlɑː.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một ô.
gingham Danh từ
UK/ˈɡɪŋ.əm/US/ˈɡɪŋ.əm/ giọng người thật
Nghĩa: Cái ô.
Câu hỏi thường gặp
Ô tiếng Anh là gì?
"ô" trong tiếng Anh là umbrella (danh từ), oh (thán từ), hey (thán từ).