Ý định tiếng Anh là gì?
"ý định" trong tiếng Anh là intention (danh từ), intent (danh từ), will (danh từ).
intention Danh từ
UK/ɪnˈtɛnʃn̩/US/ɪnˈtɛnʃn̩/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
- Do you know what Tom's intentions are?Bạn biết ý định của Tom là gì không?
- That wasn't my intention.đó không phải ý định của tôi
intent Danh từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
will Danh từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Ý chí, chí, ý định, lòng.
- will can conquer habitý chí có thể chế ngự thói quen
- strong willý chí mạnh mẽ
purpose Danh từ
UK/ˈpɜː.pəs/US/ˈpɝ.pəs/
Nghĩa: Mục đích, ý định.
- for the purpose of...nhằm mục đích
- to serve a purposeđáp ứng một mục đích
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: ý định, tư tưởng, ý niệm
- what's the big idea?(mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?
- man of ideasngười lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Ý kiến, ý nghĩ, ý định.
- to change one's mindthay đổi ý kiến
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.
- by (with) designvới ý định; với mục đích; cố ý để
- whether by accident or designvô tình hay hữu ý
view Danh từ
UK/vjuː/US/vjuː/
Nghĩa: Dự kiến, ý định.
- to have something in viewdự kiến một việc gì
- to have other views forcó những dự kiến khác đối với
effect Danh từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: Mục đích, ý định.
- to this effectvì mục đích đó
aim Danh từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Mục đích, mục tiêu, ý định.
- to miss one's aimbắn trật đích; không đạt mục đích
- to attain one's aimđạt mục đích
notion Danh từ
UK/ˈnəʊʃən/US/ˈnoʊʃən/
Nghĩa: Ý định.
- he has no notion of resigningnó không có ý định từ chức
scope Danh từ
UK/skəʊp/US/skoʊp/
Nghĩa: Mục tiêu, mục đích, ý định.
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Khuynh hướng, thiên hướng; ý định.
- to have a disposition to somethingcó khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
counsel Danh từ
UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/
Nghĩa: Ý định, dự định.
- to keep one's own counselgiữ bí mật, không để lộ ý định của mình
animus Danh từ
UK/ˈæ.nɪ.məs/US/ˈæ.nɪ.məs/
Nghĩa: Ý định, động cơ, hành động.
purport Danh từ
UK/pəˈpɔːt/US/pɚˈpɔɹt/
Nghĩa: Ý định, mục đích.
Câu hỏi thường gặp
Ý định tiếng Anh là gì?
"ý định" trong tiếng Anh là intention (danh từ), intent (danh từ), will (danh từ).