TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn mòn tiếng Anh là gì?

"ăn mòn" trong tiếng Anh là erode (ngoại động từ), corrode (động từ), gnaw (động từ).

erode Ngoại động từ

UK/ɪˈɹəʊd/US/ɪˈɹoʊd/

Nghĩa: Xói mòn, ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "erode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrode Động từ

UK/kəˈɹəʊd/US/kəˈɹoʊd/

Nghĩa: ăn mòn

Xem đầy đủ từ "corrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnaw Động từ

UK/nɔː/US/nɔ/

Nghĩa: Gặm, ăn mòn.

  • to gnaw [at, into] somethinggặm cái gì
  • to gnaw into a metalăn mòn kim loại (axit)

Xem đầy đủ từ "gnaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrosive Tính từ

UK/kəˈɹəʊsɪv/US/kəˈɹoʊsɪv/

Nghĩa: ăn mòn

Xem đầy đủ từ "corrosive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erodent Tính từ

Nghĩa: Xói mòn, ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "erodent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erosive Tính từ

US/ɪ.ˈroʊ.sɪv/

Nghĩa: Xói mòn, ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "erosive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mordacious Tính từ

Nghĩa: Gậm mòn, ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "mordacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret Ngoại động từ

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Nghĩa: Gặm, nhấm, ăn mòn.

  • rust has fretted the iron awaygỉ ăn mòn hết sắt

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attack Ngoại động từ

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/

Nghĩa: Ăn mòn (axit).

  • strong acids attack metalsaxit mạnh ăn mòn kim loại

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bite Động từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn).

  • the frost will bite the fruit blossomsương giá sẽ làm chột mầm quả
  • strong acids bite metalsaxit mạnh ăn mòn kim loại

Xem đầy đủ từ "bite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplete

UK/dɪˈpliːt/US/dɪˈplit/

Xem đầy đủ từ "deplete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mordant Tính từ

UK/ˈmɔːdn̩t/US/ˈmoɹd(ə)nt/

Nghĩa: Ăn mòn (axit).

Xem đầy đủ từ "mordant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erosion Danh từ

UK/ɪˈɹəʊʒən/US/ɪˈɹoʊʒən/

Nghĩa: Sự xói mòn, sự ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "erosion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gnawing Tính từ

US/ˈnɔ.ɪŋ/

Nghĩa: Gặm, ăn mòn.

Xem đầy đủ từ "gnawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ate Động từ

UK/eɪt/US/eɪt/

Nghĩa: Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.

  • acids eat [intio] metalsaxit ăn mòn kim loại
  • the moths have eaten holes in my coatnhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ

Xem đầy đủ từ "ate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eaten Động từ

UK/ˈiː.tn̩/US/ˈiː.tn̩/

Nghĩa: Ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng.

  • acids eat [intio] metalsaxit ăn mòn kim loại
  • the moths have eaten holes in my coatnhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ

Xem đầy đủ từ "eaten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn mòn tiếng Anh là gì?

"ăn mòn" trong tiếng Anh là erode (ngoại động từ), corrode (động từ), gnaw (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.