TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đám đông tiếng Anh là gì?

"đám đông" trong tiếng Anh là crowd (danh từ), mob (danh từ), rabble (danh từ).

crowd Danh từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Đám đông.

  • I hate crowds.Tôi ghét đám đông.
  • With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people.Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mob Danh từ

UK/mɒb/US/mɑb/

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "mob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabble Danh từ

UK/ˈɹæbəl/US/ˈɹæbəl/

Nghĩa: Đám người lộn xộn; đám đông.

Xem đầy đủ từ "rabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throng Danh từ

UK/θɹɒŋ/US/θɹɔŋ/

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "throng": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-out Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈɑʊt/

Nghĩa: Đám đông.

  • there was a great turn-out at his funeralđám tang của ông ta có nhiều người đi đưa

Xem đầy đủ từ "turn-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Danh từ

UK/həʊst/US/hoʊst/

Nghĩa: Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.

  • a host of peopleđông người
  • a host of difficultmột loạt khó khăn

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

army Danh từ

UK/ˈɑː.mi/US/ˈɑɹ.mi/

Nghĩa: Đoàn, đám đông, nhiều vô số.

  • an army of workersmột đoàn công nhân

Xem đầy đủ từ "army": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Danh từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Nghĩa: Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flock Danh từ

UK/flɒk/US/flɑk/

Nghĩa: Đám đông.

  • to come in flocksđến từng đám đông

Xem đầy đủ từ "flock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Đám đông; sự chen chúc.

  • it was a tight squeezeđông quá

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Danh từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoal Danh từ

UK/ʃəʊl/

Nghĩa: Đám đông, số đông.

  • shoals of peoplenhiều đám đông người
  • to get letters in shoalsnhận được nhiều thư

Xem đầy đủ từ "shoal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raft Danh từ

UK/ɹɑːft/US/ɹæft/

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "raft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hive Danh từ

UK/haɪv/US/haɪv/

Nghĩa: Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.

Xem đầy đủ từ "hive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multitude Danh từ

UK/ˈmʌltɪtjuːd/US/ˈmʌltəˌt(j)ud/

Nghĩa: Đám đông.

Xem đầy đủ từ "multitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đám đông tiếng Anh là gì?

"đám đông" trong tiếng Anh là crowd (danh từ), mob (danh từ), rabble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.