TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng ngờ tiếng Anh là gì?

"đáng ngờ" trong tiếng Anh là suspiciously (phó từ), suspicious (tính từ), suspect (tính từ).

suspiciously Phó từ

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: đầy nghi ngờ, đa nghi, đáng ngờ, khả nghi

Xem đầy đủ từ "suspiciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspicious Tính từ

UK/səˈspɪʃ.əs/US/səˈspɪʃ.əs/

Nghĩa: Đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...).

  • That's suspicious.Thật đáng ngờ.
  • It looks very suspicious.Nó trông rất đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "suspicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspect Tính từ

UK/səˈspɛkt/US/səˈspɛkt/

Nghĩa: Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi.

Xem đầy đủ từ "suspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

questionable Tính từ

UK/ˈkwɛst͡ʃənəbl̩/US/ˈkwɛst͡ʃənəbl̩/

Nghĩa: Đáng ngờ, đáng nghi ngờ.

Xem đầy đủ từ "questionable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implausible Tính từ

US/ˌɪm.ˈplɔ.zə.bəl/

Nghĩa: Không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "implausible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arguable Tính từ

UK/ˈɑːɡjuəbl/US/ˈɑɹɡjuəbl/

Nghĩa: Đáng ngờ, đáng tranh cãi.

Xem đầy đủ từ "arguable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubitable Tính từ

UK/ˈdjuːbɪtəbəl/US/ˈdjuːbɪtəbəl/

Nghĩa: Đáng ngờ; khả nghi; không chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "dubitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

questionably Phó từ

Nghĩa: Đáng ngờ, có vấn đề.

Xem đầy đủ từ "questionably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Tính từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Khả nghi, đáng ngờ.

  • there's something queer about himhắn ta có vẻ khả nghi

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtful Tính từ

UK/ˈdaʊtfəl/US/ˈdaʊtfəl/

Nghĩa: Đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn.

  • a doubtful characterngười đáng ngờ
  • doubtful meaningnghĩa không rõ rệt

Xem đầy đủ từ "doubtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubious Tính từ

UK/ˈd͡ʒuː.bi.əs/US/ˈdu.bi.əs/

Nghĩa: Đáng ngờ, không đáng tin cậy; không chắc chắn, còn hồ nghi.

  • a dubious transactionviệc giao dịch kinh doanh đáng ngờ
  • a dubious friendmột người bạn không đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "dubious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contestable Tính từ

US/kən.ˈtɛs.tə.bᵊl/

Nghĩa: Có thể đặt vấn đề, đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "contestable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queerly Phó từ

US/ˈkwɪr.li/

Nghĩa: Khả nghi, đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "queerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apocryphal Tính từ

UK/əˈpɒkɹɪfəl/US/əˈpɑkɹɪfəl/

Nghĩa: Không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "apocryphal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be off colour Cụm từ

Nghĩa: Đáng ngờ, đáng nghi ngại; không tốt lắm.

  • his reputation was a trifle off colourtiếng tăm của anh ta cũng chẳng tốt đẹp gì lắm đâu

Xem đầy đủ từ "be off colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implausibility Danh từ

Nghĩa: Sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "implausibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspiciousness Danh từ

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính ám muội, tính mập mờ.

Xem đầy đủ từ "suspiciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contestableness Danh từ

Nghĩa: Tính đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "contestableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtfulness Danh từ

US/ˈdɑʊt.fəl.nəs/

Nghĩa: Tính đáng nghi, tính đáng ngờ; tính không rõ rệt, tính không chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "doubtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubiousness Danh từ

US/ˈduː.bi.əs.nəs/

Nghĩa: Tính đáng ngờ, tính không đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "dubiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivocality Danh từ

US/ɪ.ˈkwɪ.və.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính khả nghi, tính đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "equivocality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivocalness Danh từ

US/ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/

Nghĩa: Tính khả nghi, tính đáng ngờ.

Xem đầy đủ từ "equivocalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng ngờ tiếng Anh là gì?

"đáng ngờ" trong tiếng Anh là suspiciously (phó từ), suspicious (tính từ), suspect (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.