TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng tin cậy tiếng Anh là gì?

"đáng tin cậy" trong tiếng Anh là reliable (tính từ), trustworthy (tính từ), dependable (tính từ).

reliable Tính từ

UK/ɹɪˈlaɪəbl̩/US/ɹɪˈlaɪəbl̩/

Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).

  • Yanni is reliable.Yanni đáng tin cậy.
  • Is AI a reliable tutor?AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?

Xem đầy đủ từ "reliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustworthy Tính từ

UK/ˈtɹʌst.wɜː.ði/US/ˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "trustworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependable Tính từ

US/dɪ.ˈpɛn.də.bəl/

Nghĩa: Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.

  • a dependable manngười đáng tin cậy
  • a dependable piece of newsmẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được

Xem đầy đủ từ "dependable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trusty Tính từ

UK/ˈtɹʌsti/

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "trusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plausibly Phó từ

Nghĩa: Hợp lý, đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "plausibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tried Tính từ

UK/tɹaɪd/US/tɹaɪd/

Nghĩa: Đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy.

  • a tried friendngười bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy

Xem đầy đủ từ "tried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunch Tính từ

UK/stɔːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/

Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.

  • stanch friendngười bạn trung thành

Xem đầy đủ từ "staunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliably Phó từ

Nghĩa: Chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...).

Xem đầy đủ từ "reliably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credit-worthy Tính từ

US/ˈkrɛ.dɪt.ˈwɜː.ði/

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "credit-worthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependably Phó từ

Nghĩa: Đáng tin cậy, đáng tín nhiệm.

Xem đầy đủ từ "dependably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true as the needle to the pole Cụm từ

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "true as the needle to the pole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trustworthily Phó từ

UK/ˈtɹʌst.wɜɹ.ðɪ.li/US/ˈtɹʌst.wɜɹ.ðɪ.li/

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "trustworthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-founded Tính từ

Nghĩa: Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).

Xem đầy đủ từ "well-founded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-grounded Tính từ

Nghĩa: Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).

Xem đầy đủ từ "well-grounded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

never-falling Tính từ

US/ˈnɛ.vɜː.ˈfɔ.liɳ/

Nghĩa: Ổn định, đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "never-falling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stanch Tính từ

UK/stɑːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/

Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.

  • stanch friendngười bạn trung thành

Xem đầy đủ từ "stanch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unimpeachably Phó từ

Nghĩa: Không thể nghi ngờ, không thể bắt bẻ, đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "unimpeachably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsible Tính từ

UK/ɹɪˈspɒn.sə.bəl/US/ɹɪˈspɑn.sə.bəl/

Nghĩa: Có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người).

Xem đầy đủ từ "responsible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faithful Tính từ

UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/

Nghĩa: Đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "faithful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalwartly Phó từ

US/ˈstɔl.wɜːt.li/

Nghĩa: Kiên quyết, đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "stalwartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunchly Phó từ

Nghĩa: Đáng tin cậy, trung thành.

Xem đầy đủ từ "staunchly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-affected Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈæ.ˌfɛk.təd/

Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "well-affected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reliability Danh từ

US/rɪ.ˌlɑɪ.ə.ˈbɪ.lə.ti/

Nghĩa: Sự đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "reliability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependability Danh từ

Nghĩa: Tính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứ.

Xem đầy đủ từ "dependability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunchness Danh từ

Nghĩa: Sự trung thành; sự đáng tin cậy.

Xem đầy đủ từ "staunchness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tin cậy tiếng Anh là gì?

"đáng tin cậy" trong tiếng Anh là reliable (tính từ), trustworthy (tính từ), dependable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.