TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh nhau tiếng Anh là gì?

"đánh nhau" trong tiếng Anh là fight (nội động từ), combat (động từ), fighting (tính từ).

fight Nội động từ

UK/faɪt/US/fəɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau.

  • Did you have a fight with Ken?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
  • to fight against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combat Động từ

UK/ˈkɒmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/ giọng người thật

Nghĩa: Đánh nhau, chiến đấu.

  • to combat with (against) somebodyđánh nhau với ai, đọ sức với ai
  • to combat for somethingchiến đấu vì cái gì

Xem đầy đủ từ "combat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fighting Tính từ

UK/ˈfaɪ.tɪŋ/US/ˈfaɪ.tɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau.

  • Stop fighting.Đừng đánh nhau nữa.

Xem đầy đủ từ "fighting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrap Nội động từ

UK/ˈskɹæp/US/ˈskɹæp/ giọng người thật

Nghĩa: Ẩu đả, đánh nhau.

  • to hose a bit of a scrap with somebodyẩu đả với ai

Xem đầy đủ từ "scrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tussle Nội động từ

UK/ˈtʌsəl/US/ˈtʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩu đả, đánh nhau; tranh giành.

  • to tussle with someone for somethingtranh giành với ai cái gì

Xem đầy đủ từ "tussle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do battle Cụm động từ

Nghĩa: Lâm chiến, đánh nhau.

Xem đầy đủ từ "do battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull caps Cụm từ

Nghĩa: Câi nhau, đánh nhau.

Xem đầy đủ từ "pull caps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

war Nội động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/ giọng người thật

Nghĩa: (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột.

  • to war against (with) a neighbouring countryđánh nhau với một nước láng giềng

Xem đầy đủ từ "war": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battle

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contend

UK/kənˈtɛnd/US/kənˈtɛnd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "contend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spar Nội động từ

UK/spɑː/US/spɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh nhau (gà).

Xem đầy đủ từ "spar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự giao chiến; cuộc đánh nhau.

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fray Danh từ

UK/fɹeɪ/US/fɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.

  • eager for the frayhăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "fray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-to Danh từ

US/ˈsɛt.tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả.

Xem đầy đủ từ "set-to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch-up Danh từ

UK/ˈpʌntʃˌʌp/US/ˈpʌntʃˌʌp/ giọng người thật

Nghĩa: Thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau (bằng tay, bằng quả đấm).

Xem đầy đủ từ "punch-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoush Danh từ

UK/staʊʃ/US/staʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc cãi lộn; cuộc đánh nhau.

Xem đầy đủ từ "stoush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-about Danh từ

UK/ˌnɒk əˈbaʊt/US/ˌnɑk əˈbaʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.

Xem đầy đủ từ "knock-about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh nhau tiếng Anh là gì?

"đánh nhau" trong tiếng Anh là fight (nội động từ), combat (động từ), fighting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "combat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fighting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "scrap": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "war": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "battle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "contend": Speaker: Mélange a trois Recorder: Mélange a trois, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "engagement": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "punch-up": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "knock-about": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.