TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu tiên tiếng Anh là gì?

"đầu tiên" trong tiếng Anh là first (tính từ), primary (tính từ), original (tính từ).

first Tính từ

UK/fɜːst/US/fɚst/

Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.

  • When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
  • Turn right at the first traffic light.Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.

  • primary rocksđá nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

original Tính từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên.

  • original textvăn bản gốc

Xem đầy đủ từ "original": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primarily Phó từ

UK/ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/US/pɹaɪˈmɛɹ.əli/

Nghĩa: Trước hết, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "primarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Tính từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Đầu tiên.

  • prime causenguyên nhân đầu tiên

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordial Tính từ

UK/pɹaɪˈmɔː.di.əl/US/pɹaɪˈmɔɹ.di.əl/

Nghĩa: Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.

Xem đầy đủ từ "primordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to begin with Phó từ

Nghĩa: Ngay từ lúc đầu, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "to begin with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to start with Phó từ

Nghĩa: Ngay từ lúc đầu, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "to start with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail-blazing Tính từ

US/ˈtreɪɫ.ˈbleɪ.ziɳ/

Nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "trail-blazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trailblazing Tính từ

Nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.

  • a trail-blazing scientific discoverysự khám phá khoa học đầu tiên

Xem đầy đủ từ "trailblazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home Tính từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Vị trí thứ nhất, đầu tiên

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

important

UK/ɪmˈpɔː.tənt/US/ɪmˈpɔɹ.tənt/

Xem đầy đủ từ "important": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originally Phó từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/

Nghĩa: Đầu tiên, trước tiên.

Xem đầy đủ từ "originally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maiden Tính từ

UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/

Nghĩa: Đầu tiên.

  • maiden battlecuộc chiến đấu đầu tiên
  • maiden speechbài phát biểu đầu tiên (của một nghị sĩ trong nghị viện)

Xem đầy đủ từ "maiden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prototype Danh từ

UK/ˈpɹəʊtətaɪp/US/ˈpɹoʊtəˌtaɪp/

Nghĩa: Người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu.

Xem đầy đủ từ "prototype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alfa Danh từ

US/ˈæl.fə/

Nghĩa: Khởi thủy, cái đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "alfa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prototypal Tính từ

US/ˌproʊ.tə.ˈtɑɪ.pəl/

Nghĩa: Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.

Xem đầy đủ từ "prototypal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prototypical Tính từ

UK/ˌpɹəʊtəˈtɪpɪkəl/US/ˌpɹoʊtəˈtɪpɪkəl/

Nghĩa: Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu.

Xem đầy đủ từ "prototypical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firstling Danh từ

US/ˈfɜːst.lɪŋ/

Nghĩa: Con đầu tiên (của thú vật).

Xem đầy đủ từ "firstling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foremost Tính từ

UK/ˈfɔː.məʊst/

Nghĩa: Đầu tiên, trước nhất.

Xem đầy đủ từ "foremost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

most

UK/ˈməʊst/US/ˈmoʊst/

Xem đầy đủ từ "most": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu tiên tiếng Anh là gì?

"đầu tiên" trong tiếng Anh là first (tính từ), primary (tính từ), original (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.