Đầy tiếng Anh là gì?
"đầy" trong tiếng Anh là full (tính từ), fill (nội động từ), instinct (tính từ).
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.
- Tom has a drawer full of USB cables.Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
- Tonight the sky is full of stars.Đêm nay bầu trời đầy sao.
fill Nội động từ
UK/fɪl/US/fɪl/
Nghĩa: Đầy, tràn đầy.
- She filled her bag with apples.Cô ấy cho đầy táo vào túi.
- It fills it up way too fast!Nó đầy lên quá nhanh!
instinct Tính từ
UK/ˈɪn.stɪŋkt/US/ˈɪn.stɪŋkt/
Nghĩa: Đầy.
- instinct with lifeđầy sức sống
teem Nội động từ
UK/tiːm/US/tiːm/
Nghĩa: Có nhiều, có dồi dào, đầy.
- fish teemed in this riversông này lắm cá
fraught Tính từ
UK/fɹɔːt/US/fɹɔt/
Nghĩa: Đầy.
- fraught with dangerđầy nguy hiểm
chock-full Tính từ
UK/ˌtʃɒk ˈfʊl/US/ˌtʃɒk ˈfʊl/
Nghĩa: Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.
- room chock-full of spectatorscăn phòng đông nghịt khán giả
replete Tính từ
UK/ɹɪˈpliːt/US/ɹɪˈpliːt/
Nghĩa: Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
- replete with foodno đẫy, no ứ ra
teem with Cụm động từ
Nghĩa: Đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc.
teemful Tính từ
Nghĩa: Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
thick with Cụm từ
Nghĩa: Đầy, có nhiều.
- thick with dustđầy bụi
swarm Nội động từ
UK/swɔːm/US/swɔɹm/
Nghĩa: Đầy, nhung nhúc.
- a place swarming with fleasmột nơi nhung nhúc những bọ chét
compact Tính từ
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/
Nghĩa: Chất chứa, chứa đầy, đầy.
- a man compact of suspicionmột người đầy hoài nghi
weight Danh từ
UK/weɪt/US/weɪt/
Nghĩa: Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
ridden Tính từ
UK/ˈɹɪd.n̩/US/ˈɹɪd.n̩/
Nghĩa: Đầy.
teeming Tính từ
UK/ˈtiːmɪŋ/US/ˈtiːmɪŋ/
Nghĩa: Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
- teeming streetđường phố đông người
- teeming crowdđám đông lúc nhúc
crowded Tính từ
UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/
Nghĩa: Đầy, tràn đầy.
- life crowded with great eventscuộc đời đầy những sự kiện lớn
occupied Tính từ
UK/ˈɒkjʊpaɪd/US/ˈɑkjəpaɪd/
Nghĩa: Đầy (người).
Câu hỏi thường gặp
Đầy tiếng Anh là gì?
"đầy" trong tiếng Anh là full (tính từ), fill (nội động từ), instinct (tính từ).