TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đề ra tiếng Anh là gì?

"đề ra" trong tiếng Anh là propose (ngoại động từ), devise (động từ), chalk out (cụm động từ).

propose Ngoại động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).

  • the object I propose to myselfmục đích tôi đề ra cho bản thân

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: đề ra, vạch ra

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chalk out Cụm động từ

Nghĩa: Đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện).

Xem đầy đủ từ "chalk out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciate Ngoại động từ

UK/ɪˈnʌnsiˌeɪt/US/ɪˈnʌnsiˌeɪt/

Nghĩa: Đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "enunciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring forward Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra.

  • can you bring forward any proofs of what you say?anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
  • to bring it ondùng để thể hiện sự tự tin trong việc đối đầu với một thách thức

Xem đầy đủ từ "bring forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enounce Ngoại động từ

UK/ɪˈnaʊns/US/ɪˈnaʊns/

Nghĩa: Phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "enounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set forth Cụm động từ

Nghĩa: Công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày.

Xem đầy đủ từ "set forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Ngoại động từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put forward

Xem đầy đủ từ "put forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark out Cụm động từ

Nghĩa: Vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "mark out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike out Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...).

  • to strike out a line for oneselfnghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo

Xem đầy đủ từ "strike out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciation Danh từ

UK/ɪˌnʌn.sɪˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu.

Xem đầy đủ từ "enunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciator Danh từ

US/i.ˈnənt.si.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người đề ra, người nói ra.

Xem đầy đủ từ "enunciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enouncement Danh từ

Nghĩa: Sự phát biểu, sự nói lên; sự đề ra.

Xem đầy đủ từ "enouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Ngoại động từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Ngoại động từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đề ra tiếng Anh là gì?

"đề ra" trong tiếng Anh là propose (ngoại động từ), devise (động từ), chalk out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.