TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đều đều tiếng Anh là gì?

"đều đều" trong tiếng Anh là regular (tính từ), regularly (phó từ), monotonous (tính từ).

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Đều đều, không thay đổi; thường lệ.

  • regular pulsemạch đập đều đều
  • a regular day for paymentngày trả lương theo thường lệ

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularly Phó từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/US/ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/

Nghĩa: Đều đều, đều đặn, thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "regularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monotonous Tính từ

UK/məˈnɒtənəs/US/məˈnɑtənəs/

Nghĩa: Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).

  • a monotonous voicegiọng đều đều
  • a monotonous lifecuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "monotonous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Tính từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: đều đặn, đều đều

  • an even temponhịp độ đều đều
  • an even pacebước đi đều đều

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singsong Tính từ

UK/ˈsɪŋsɒŋ/US/ˈsɪŋsɔŋ/

Nghĩa: Đều đều, ê a (giọng).

  • in a singsong voicevới giọng đều đều, với giọng ê a

Xem đầy đủ từ "singsong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legato Tính từ

UK/ləˈɡɑ.təʊ/US/ləˈɡɑ.toʊ/

Nghĩa: Đều đều, khoan thai.

Xem đầy đủ từ "legato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soste-nuto Phó từ

Nghĩa: Đều đều.

Xem đầy đủ từ "soste-nuto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undiversified Tính từ

Nghĩa: Không thay đổi, đều đều.

Xem đầy đủ từ "undiversified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvaried Tính từ

Nghĩa: Không thay đổi; đều đều.

Xem đầy đủ từ "unvaried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drab Tính từ

UK/dɹæb/US/dɹæb/

Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ, xám xịt.

Xem đầy đủ từ "drab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Tính từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: Đều đều, đơn điệu.

  • their jokes are a little samenhững câu nói đùa của chúng vẫn cứ đơn điệu như thế

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steady Tính từ

US/ˈstɪdi/

Nghĩa: Đều đặn, đều đều.

  • to go at a steady paceđi đều bước
  • to require a steady lightcần ánh sáng đều

Xem đầy đủ từ "steady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadily Phó từ

UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/

Nghĩa: Đều đặn, đều đều.

Xem đầy đủ từ "steadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dully Phó từ

US/ˈdə.li/

Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt.

Xem đầy đủ từ "dully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jogtrot Danh từ

Nghĩa: Đều đều, buồn tẻ.

  • a jogtrot lifecuộc sống đều đều, buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "jogtrot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uniformity Danh từ

UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/

Nghĩa: Tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu.

  • the uniformity of the movementtính chất đều của chuyển động

Xem đầy đủ từ "uniformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularity Danh từ

UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/

Nghĩa: Tính đều đều, tính đều đặn.

Xem đầy đủ từ "regularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sameness Danh từ

UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/

Nghĩa: Tính đều đều, tính đơn điệu.

Xem đầy đủ từ "sameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steadiness Danh từ

UK/ˈstɛdinəs/US/ˈstɛdinəs/

Nghĩa: Sự điều đặn, sự đều đều.

Xem đầy đủ từ "steadiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đều đều tiếng Anh là gì?

"đều đều" trong tiếng Anh là regular (tính từ), regularly (phó từ), monotonous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.